Trang 1 của 2 12 CuốiCuối
Kết quả 1 đến 20 của 27

Chủ đề: Bảng viết tắt phân Loại Bệnh Tật Quốc Tế.

Hybrid View

  1. #1
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    Bướu tân sinh tại chỗ (D00-D09)
    In situ neoplasms

    D00 Carcinom tại chỗ của khoang miệng, thực quản và dạ dầy -Carcinoma
    insitu of oral cavity oesophagus and stomach
    D01 Carcinom tại chỗ của cơ quan tiêu hoá khác và không xác định -
    Carcinoma insitu of other and unspecified digestive organs
    D02 Carcinom tại chỗ của tai giữa và hệ hô hấp -Carcinoma insitu of middleear and respiratory system
    D03 U hắc tố tại chỗ - Melanoma in situ
    D04 Carcinom tại chỗ của da - Carcinoma in situ of skin
    D05 Carcinom tại chỗ của vú - Carcinoma in situ of breast
    D06 Carcinom tại chỗ của tử cung - Carcinoma in situ of cervix uteri
    D07 Carcinom tại chỗ của cơ quan sinh dục khác và không xác định -
    Carcinoma in situ of other and unspecified genital organs
    D09 Carcinom tại chỗ ở vị trí khác và không xác định - Carcinoma in situ of other and unspecified unspecified sites
    Bướu lành (D10-D36)
    Benign neoplasms

    D10 Bướu lành của miệng và hầu - Benign neoplasm of mouth and pharynx
    D11 Bướu lành của các tuyến nước bọt chính - Benign neoplasm of major
    salivary glands
    D12 Bướu lành của đại tràng, trực tràng, hậu môn và ống hậu môn - Benign
    neoplasm of colon, rectum, annus and anal canal
    D13 Bướu lành của phần khác và không rõ ràng của hệ tiêu hóa - Benign
    neoplasm of of ther and ill-defined parts of digestive system
    D14 Bướu lành tai giữa và hệ hô hấp - Benign neoplasm of middle ear and
    respiratory system
    D15 Bướu lành của cơ quan khác và không xác định trong lồng ngực -
    Benign neoplasm of of other and unspecified intrathoracic organs
    D16 Bướu lành của xương và sụn khớp - Benign neoplasm of bone and
    articular cartilage
    D17 Bướu mỡ - Benign lipomatous neoplasm
    D18 Bướu mạch máu và bướu hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ - Haemagioma
    and lymphangioma and any site
    D19 Bướu của trung mô - Benign neoplasm of mesothelial tissue
    D20 Bướu lành mô mềm sau phúc mạc và phúc mạc - Benign neoplasm of
    soft tissue of retroperitoneum and peritoneum
    D21 Bướu lành khác của mô liên kết và mô mềm khác - Other benign
    neoplasm of connective and other of tissue
    D22 Nốt ruồi - Melanocytic naevi
    D23 Bướu lành khác của da - Other benign neoplasm of skin
    D24 Bướu lành vú - Benign neoplasm of breast
    D25 Bướu cơ trơn tử cung - Leiomyoma of uterus
    D26 Bướu lành khác của tử cung -Other benign neoplasm of uterus
    D27 Bướu lành buồng trứng - Benign neoplasm of ovary
    D28 Bướu lành của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định - Benign
    neoplasma of other and unspecified female genital organs
    D29 Bướu lành của cơ quan sinh dục nam -Benign neoplasm of male genital
    organs
    D30 Bướu lành của cơ quan tiết niệu - Benign neoplasm of urinary organs
    D31 Bướu lành của mắt và phần phụ - Benign neoplasm of eye and adnexa
    D32 Bướu lành của màng não - Benign neoplasm of meninges
    D33 Bướu lành của não và các phần khác của hệ thần kinh trung ương -
    Benign neoplasm of brain and other parts of central nervous system
    D34 Bướu lành tuyến giáp - Benign neoplasm of thyroid gland
    D35 Bướu lành của tuyến nội tiết khác và không xác định - Benign
    neoplasm of other and unspecified endocrine glands
    D36 Bướu lành có vị trí khác và không xác định - Benign neoplasm of other and unspecified sites

    Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất (D37-D48)
    Neoplasms of uncertain or unknown behaviour


    D37 Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của khoang miệng và
    cơ quan tiêu hóa -Neoplasms of uncertain or unknown behaviour of oral
    cavity and digestive organs
    D38 Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan
    hô hấp và cơ quan trong lồng ngực -Neoplasms of uncertain or unknown
    behaviour of middle ear and respiratory and intrathoracic organs
    D39 Bướu không rõ hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ -
    Neoplasms of uncertain or unknown behaviour of female genital organs
    D40 Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục
    nam -Neoplasms of uncertain or unknown behaviour of male genital organs
    D41 Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của cơ quan tiết niệu- Neoplasms of uncertain or unknown behaviour of urinary organs
    D42 Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của màng não -
    Neoplasms of uncertain or unknown behaviour of meninges
    D43 Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của não và hệ thần
    thần kinh trung ương - Neoplasms of uncertain or unknown of brain and and central nervous system
    D44 Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của các tuyến nội tiết- Neoplasms of uncertain or unknown behaviour of endocrine glands
    D45 Bệnh tǎng hồng cầu vô cǎn - Polycythaemia vera
    D46 Hội chứng loạn sản tủy xương - Myelodysplastic syndromes
    D47 Bướu tân sinh khác không rõ hoặc không biết tính chất của u lymphô,mô tạo huyết và mô liên quan - Neoplasms of uncertain or unknown behaviour of lymphoid and haematopoietic and related tissue
    D48 Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất có vị trí khác và
    không xác định - Neoplasms of uncertain or unknown behaviour of other
    and unspecified sites
    ads

  2. #2
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    BỆNH NỘI TIẾT, DINH DƯỠNG VÀ CHUYỂN HOÁ ( E00-E90 )
    Bệnh tuyến giáp E00-E07
    Disorders of thyroid gland

    E00 Hội chứng thiếu Iốt bẩm sinh - Congenital iodine deficiencysyndrome
    E01 Rối loạn tuyến giáp do thiếu Iốt và bệnh phối hợp - Iodine deficiency
    related throid
    E02 Suy giáp do thiếu Iốt chưa biểu hiện lâm sàng -Subclinical iodine
    deficiency hypothyroidism
    E03 Suy giáp khác -Other hypothyroidism
    E04 Bướu lành tính khác - Other non-toxic goitre
    E05 Nhiễm độc giáp -Thyroxicosis (hyperthyroidism )
    E06 Viêm giáp -Thyroiditis
    E07 Rối loạn khác của tuyến giáp -Other disorders of thyroid

    Đái tháo đường ( E10-E14 )
    Diabetes mellitus


    E10 Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insulin -Insuline dependent diabetes
    melitus
    E11 Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insulin -Non-insuline
    dependentdiabetes melitus
    E12 Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng -Malnutrition
    related diabetes melitus
    E13 Bệnh đái tháo đường xác định khác -Other specified diabetes melitus
    E14 Các thể đái tháo đường không xác định -Unspecified diabetes melitus

    Các rối loạn khác về điều hoà gluco và nội tiết tuyến tụy (E15-E16)
    Other disorders of glucose regulation and pancreatic internal secretion


    E15 Hôn mê hạ đường huyết không do đái tháo đường-Nondiabetic
    hypoglycaemic coma
    E16 Rối loạn khác của tuyến tụy nội tiết -Other disordersof pancreatic
    internal secretion

    Rối loạn các tuyến nội tiết khác (E20-E35)
    Disorders of other endocrine glands


    E20 Suy cận giáp trạng -Hypoparathyroidism
    E21 Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp -
    Hypoparathyroidism and other disorders of parathyroid glands
    E22 Cường tuyến yên -Hyperfunction of pituitary glands
    E23 Suy tuyến yên và các rối loạn khác của tuyến yên -Hypofunctionand
    other disorders of pituitary glands
    E24 Hội chứng Cushing - Cushing's syndrome
    E25 Hội chứng thượng thận sinh dục -Adrenogenital syndrome
    E26 Tǎng aldosterone -Hyperaldosteronism
    E27 Rối loạn khác của thượng thận - Other disorders of adrenal glands
    E28 Rối loạn chức nǎng buồng trứng -Ovarian dysfunction
    E29 Rối loạn chức nǎng tinh hoàn -Testicular dysfunction
    E30 Rối loạn lúc dậy thì, không phân loại ở phần khác -Disorders of puberty
    NEC
    E31 Rối loạn chức nǎng đa tuyến - Polyglandular dysfunction
    E32 Bệnh tuyến ức -Diseases of thymus
    E34 Rối loạn nội tiết khác -Other endocrine disorders NEC
    E35 Rối loạn nội tiết trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác-
    Disorders of endocrine glands in diseases classified elsewhere

    Suy dinh dưỡng (E40-E46 )
    Malnutrition


    E40 Kwashiorkor - Kwashiorkor
    E41 Suy dinh dưỡng thể teo -Nutritional marasmus
    E42 Kwashiorkor thể teo -Marasmic kwashiorkor
    E43 Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein-nǎng lượng, không đặc hiệu -
    Unspecified severe protein-energy malnutrition
    E44 Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein-nǎng lượng - Proteinenergy
    malnutrition of moderate and mild degree
    E45 Chậm phát triển do sau suy dinh dưỡng do thiếu protein-nǎng lượng -
    Retarded development following protein energy malnutrition
    E46 Suy dinh dưỡng do thiếu protein - nǎng lượng không đặc hiệu -
    Unspecified protein- energy malnutrition

    Những bệnh thiếu dinh dưỡng khác ( E50-E64 )
    Other nutritional deficiencies


    E50 Thiếu vitamin A -Vitamine A deficiency
    E51 Thiếu vitamin B1 -Thiamine deficiency
    E52 Thiếu vitamin PP (bệnh Pellagra) -Niacine deficiency
    E53 Thiếu các vitamin nhóm B khác -Deficiency of other B group vitamines
    E54 Thiếu vitamin C -Arscorbic acid deficiency
    E55 Thiếu vitamin D -Vitamine D deficiency
    E56 Thiếu vitamin khác -Other vitamine deficiency
    E58 Thiếu can xi do chế độ ǎn -Dietary calcium deficiency
    E59 Thiếu Sê len do chế độ ǎn -Dietary selenium deficiency
    E60 Thiếu kẽm do chế độ ǎn -Dietary zinc deficiency
    E61 Thiếu các yếu tố dinh dưỡng khác -Deficiency of other nutrient
    elements
    E63 Thiếu dinh dưỡng khác -Other nutritional deficiency
    E64 Di chứng suy dinh dưỡng và bệnh thiếu dinh dưỡng khác - Sequelae of malnutrition and other nutritional deficiency

    Béo phì và dạng thừa dinh dưỡng khác(E65-E68)
    Obesity and other hyperalimentation


    E65 Béo phì khu trú - Localized adiposity
    E66 Bệnh béo phì -Obesity
    E67 Tifnh trạng thừa dinh dưỡng khác -Other hyperalimentation
    E68 Di chứng của thừa dinh dưỡng - Sequel of malnutrition and other
    nutritional deficiency

    Rối loạn chuyển hoá (E70-E90 )
    Metabolic disorders


    E70 Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm - Disorders of aromatic aminoacid metabolic
    E71 Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hóa acid béo - Disorders of branched chainaminoacid metabolism and fattyacid metaboliism
    E72 Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin -Other disorders of aminoacid metabolism
    E73 Không dung nạp lactose -Lactose intolerance
    E74 Rối loạn khác của chuyển hoá carbonhydrat - Other disorders of
    carbohydrate
    E75 Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và rối loạn tích lũy lipid -Disorders of
    sphingolipid metabolism and other lipid storage disorder
    E76 Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan - Disorders of
    glycosaminoglycan metabolism
    E77 Rối loạn chuyển hoá glycoprotein - Disorders of glycoprotein
    metabolism
    E78 Rối loạn chuyển hoá lypoprotein và tình trạng tǎng lipid máu khác -
    Disorders of lypoprotein metabolism and other lipidaemias
    E79 Rối loạn chuyển hoá purine và pyrimidine - Disorders of purine and
    pyrimidine metabolism
    E80 Rối loạn chuyển hoá porphyrin và bilirubin -Disorders of porphyrin and
    bilirubin metabolism
    E83 Rối loạn chuyển hoá chất khoáng -Disorders of mineral metabolism
    E84 Xơ nang -Cystis fibrosis
    E85 Thoái hóa dạng bột - Amyloidosis
    E86 Gỉam thể tích - Volume depletion
    E87 Rối loạn cân bằng nước, điện giải và thǎng bằng kiềm toan -Other
    disorders of fluid electrolyte and acid- base balance
    E88 Rối loạn chuyển hoá khác -Other metabolic disorders
    E89 Rối loạn nội tiết và chuyển hoá sau điều trị, chưa được phân loại ở phần
    khác - Postprocedural endocrine and metabolic disorders NEC
    E90 Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác - Nutritional and metabolic disorders in diseases classified elsewhere

  3. #3
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    RỐI LOẠN TÂM THẦN VÀ HÀNH VI (f00-f99)


    Rối loạn tâm thần thực thể bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng (F00-F09 )
    Organic, including symptomatic, mentaldisorders

    F00 Sa sút tâm thần trong bệnh Alzheimer -Dementia in Alzheiimer 's
    disease
    F01 Sa sút tâm thần trong bệnh mạch máu -Vascular dementia
    F02 Sa sút tâm thần trong các bệnh khác đã được phân loại ở phần khác -
    Dementia in other diseases classified elsewhere
    F03 Sa sút tâm thần không xác định -Unspecified dementia
    F04 Hội chứng quên thực thể không do rượu và chất tác động tâm thần khác
    -Organic amnesic syndrome, not induced by alcohol and other psychoactive
    substance
    F05 Sảng không do rượu và chất tác động tâm thần khác -Delirium, not
    induced by alcohol and other psychoactive substance
    F06 Rối loạn tâm thần khác do tổn thương và rối loạn chức nǎng não và do
    bệnh cơ thể - Other mental disorders due to brain damage and
    dysfunctionand to physical disease
    F07 Rối loạn nhân cách và hành vi do bệnh não, tổn thương và rối loạn chức
    nǎng não - Personality and behavioural disorders due to brain diseasedamage
    and dysfunction
    F09 Rối loạn tâm thần thực thể hoặc triệu chứng không xác định -Unspecified organic or symptomatic mental disorders

    Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất tác động tâm thần ( F10-
    F19 )
    Mental and behavioural disorders due to psychoactive substance use

    F10 Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng rượu -Mental and behavioural
    disorders due to use of alcohol
    F11 Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các dạng thuốc phiện -Mental
    and behavioural disorders due to use of opioids
    F12 Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các dạng cần sa -Mental and
    behavioural disorders due to use of cannabinoids
    F13 Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các thuốc an thần hoặc thuốc
    ngủ -Mental and behavioural disorders due to use of sedatives or hypnotics
    F14 Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng cocain -Mental and
    behavioural disorders due to use of cocaine
    F15 Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất kích thích khác, bao
    gồm cả caffein - Mental and behavioural disorders due to use of other
    stimulants including caffeine
    F16 Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác - Mental
    and behavioural disorders due to use of hallucinogens
    F17 Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá -Mental and
    behavioural disorders due to tobacco
    F18 Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi -Mental
    and behavioural disorders due to use of volatile solvents
    F19 Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma túy và các chất
    tác động tâm thần khác -Mental and behavioural disorders due to multiple
    drug use and use of other psychoactive substances

    Tâm thần phân liệt, rối loạn dạng phân liệt và rối loạn hoang tưởng (F20-
    F29 )-Schizophrenia, schizotypal and delutional disorders

    F20 Tâm thần phân liệt - Schizophrenia
    F21 Rối loạn kiểu phân liệt -Schizotypal disorder
    F22 Rối loạn hoang tưởng trường diễn -Persistent delusional disorders
    F23 Rối loạn loạn thần cấp tính và thoáng qua -Acute and transient
    psychotic disorders
    F24 Rối loạn hoang tưởng cảm ứng -Induced delusional disorder
    F25 Rối loạn phân liệt cảm xúc -Schioaffective disorders
    F28 Rối loạn tâm thần không do nguyên nhân thực thể khác -Other
    nonorganic psychotic disorders

    F29 Loạn thần kinh không do nguyên nhân thực thể, không xác định -
    Unspecified nonorganic psychosis

    Rối loạn khí sắc (cảm xúc) ( F30-F39 )
    Mood (affective) disorders

    F30 Giai đoạn hưng cảm -Manic episode
    F31 Rối loạn cảm xúc lưỡng cực -Bipolar affective disorder
    F32 Giai đoạn trầm cảm - Depressive episode
    F33 Rối loạn trầm cảm tái phát - Recurrent depressive disorder
    F34 Rối loạn khí sắc (cảm xúc) trường diễn - Persistent mood disorders
    F38 Rối loạn khí sắc (cảm xúc) khác -Other mood disorders
    F39 Rối loạn nkhí sắc (cảm xúc) không xác định - Unspecified mood
    disorder

    Loạn thần kinh, rối loạn liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể (F40-F48)-Neurotic, stress-related and somatoform disorders

    F40 Rối loạn lo âu ám ảnh sợ hãi - Phobic and anxiety disorder
    F41 Rối loạn lo âu khác - Other anxiety disorder
    F42 Rối loạn ám ảnh-cưỡng chế - Obsessive-compulsive disorder
    F43 Phản ứng với stress trầm trọng và rối loạn thích ứng - Reaction to severe
    stress, and adjustment disorders
    F44 Rối loạn phân ly (chuyển đổi) - Dissociative (conversion) disorders
    F45 Rối loạn dạng cơ thể - Somatoform disorders
    F48 Rối loạn loạn thần kinh khác - Other neurotic disorders

    Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và yếu tố thể chất (F50-F59 )
    Behavioral syndromes associated with physiological disturbances and
    physical factors (F50-F59)

    F50 Rối loạn ǎn uống - Eating disorders
    F51 Rối loạn giấc ngủ không do nguyên nhân thực thể - Nonorganic sleep
    disorders
    F52 Rối loạn chức nǎng tình dục không do rối loạn hay bệnh thực thể -
    Sexual dysfuntion, not caused by organic disorder or disease
    F53 Rối loạn hành vi và tâm thần kết hợp hậu sản, chưa được phân loại ở
    nơi khác - Mental and behavioural disorders associated with the puerperium,
    not elsewhere classified
    F54 Yếu tố hành vi và tâm lý kết hợp với rối loạn hoặc các bệnh đã được
    phân loại ở các phần khác - Psychological and behavioural factors associated
    with disorders or diseases classified elsewhere
    F55 Lạm dụng chất không gây nghiện - Abuse of non-dependence -
    producing subtances
    F59 Hội chứng hành vi ứng xử không xác định kết hợp với rối loạn sinh lý
    và yếu tố thể chất - Unspecified behavioural syndromes associated with
    physiological disturbances and physical factors

    Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành ( F60-F69 )
    Disorders of adult personality and behaviour (F60-F69
    )

    F60 Rối loạn nhân cách đặc biệt - Specific personality disorders
    F61 Rối loạn nhân cách khác và hỗn hợp - Mixed and other personality
    disorders
    F62 Thay đổi nhân cách kéo dài, không do tổn thương hay bệnh não -
    Enduring personality changes, not attributable to brain damage and disease
    F63 Rối loạn thói quen và xung động - Habit and impulse disorders
    F64 Rối loạn xác định giới tính - Gender identity disorders
    F65 Rối loạn trong sở thích tình dục - Disorders of sexual preference
    F66 Rối loạn với hành vi tâm lý và kết hợp với sự phát triển và định hướng
    tình dục - Psychological and behavioural disorders associated with sexual
    development and orientation
    F68 Rối loạn khác về hành vi và nhân cách ở người trưởng thành - Other
    disorders of adult personality and behaviour
    F69 Rối loạn không xác định về hành vi và nhân cách ở người trưởng thành
    - Unspecified disorder of adult personality and behaviour

    Chậm phát triển tâm thần ( F70-F79 )
    Mental retardation (F70-F79)

    F70 Chậm phát triển tâm thần nhẹ - Mild mental retardation
    F71 Chậm phát triển tâm thần trung bình - Moderate mental retardation
    F72 Chậm phát triển tâm thần nặng - Severe mental retardation
    F73 Chậm phát triển tâm thần nghiêm trọng - Profound mental retardation
    F74-F77: undefine
    F78 Chậm phát triển tâm thần khác - Other mental retardation
    F79 Chậm phát triển tâm thần không xác định - Unspecified mental retardation

    Rối loạn phát triển tâm lý (F80-F89 )
    Disorders of psychological development (F80-F89)

    F80 Rối loạn đặc hiệu về phát triển lời nói và ngôn ngữ - Specific
    development disorders of speech and language
    F81 Rối loạn đặc hiệu về phát triển các kỹ nǎng học tập - Specific
    development disorders of scholastic skills
    F82 Rối loạn phát triển đặc hiệu chức nǎng vận động - Specific development
    disorders of motor function
    F83 Rối loạn phát triển đặc hiệu hỗn hợp - Mixed specific development
    disorders
    F84 Rối loạn phát triển lan tỏa -Pervasive developmental disorders
    F88 Rối loạn phát triển tâm lý khác - Other disorders of psychological
    development
    F89 Rối loạn phát triển tâm lý không xác định -Unspecified disorders of
    psychological development

    Rối loạn về hành vi và cảm xúc với sự khởi bệnh thường xảy ra ở lứa tuổi trẻ
    em và thiếu niên (F90-F98 )
    Behavioural and emotional disorders with onset usually occurring in
    childhood and adolescence (F90-F98)

    F90 Rối loạn tǎng động - Hyperkinetic disorders
    F91 Rối loạn cư xử - Conduct disorders
    F92 Rối loạn hỗn hợp về cư xử và cảm xúc - Mixed disorders of conduct end
    emotions
    F93 Rối loạn cảm xúc với sự khởi phát đặc biệt ở trẻ em - Emotional
    disorders with onset specific to childhood
    F94 Rối loạn hoạt động xã hội với sự khởi phát đặc biệt ở trẻ em và thiếu
    niên - Disorders of social functioning with onset specific to childhood and
    adolescence
    F95 Rối loạn máy giật Tic - Tic disorders

    F98 Rối loạn cảm xúc và hành vi khác với sự khởi phát thường xảy ra ở trẻ
    em và thiếu niên - Other behavioural and emotional disorders with onset
    usually occurring in childhood and aldolescence

    Rối loạn tâm thần không xác định (F99)
    Unspecified mental disorder (F99)

    F99 Rối loạn tâm thần, không xác định -Mental disorders, not otherwise
    specified
    Lần sửa cuối bởi Tuanmecsedec, ngày 08-08-2013 lúc 08:33.

  4. #4
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    BỆNH HỆ THẦN KINH (G00-G99)



    Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương (G00-G09)
    Inflammatory diseases of the central nervous system (G00-G09)


    G00 Viêm màng não vi khuẩn, không phân loại nơi khác - Bacterial
    meningitis, not elsewhere classfied
    G01 Viêm màng não trong bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác -
    Meningitis in bacterial diseases classified elsewhere
    G02 Viêm màng não trong bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh vật phân loại nơi
    khác - Meningitis in other infections and parasitic diseases classified
    elsewhere
    G03 Viêm màng não do nguyên nhân khác và không xác định - Meningitis
    due to other and unclassified causes
    G04 Viêm não, viêm tuỷ và viêm não-tuỷ - Encephalitis, myelitis and
    encephalomyelitis.
    G05 Viêm não, viêm tuỷ và viêm não-tuỷ trong bệnh nhiễm khuẩn phân loại
    nơi khác - Encephalitis, myelitis and encephalomyelitis in diseases classified
    elsewhere.
    G06 áp xe và u hạt trong sọ và trong tuỷ sống - Intracranial and intraspinal
    abscess and granuloma
    G07 áp xe và u hạt của não và tuỷ sông trong bệnh phân loại nơi khác -
    Intracranial and intraspinal abscess and granuloma in diseases clasified
    elsewhere
    G08 Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch trong sọ và trong tuỷ sống -
    Intracranial and intraspinal phlebitis and thrombophlebitis
    G09 Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương - Sequalae of
    inflammatory diseases of central nervous system

    Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương (G10-
    G13)-Systemic atrophies primarily affecting the central neuvous system (G10-
    G13)

    G10 Bệnh Huntington - Huntington's diseases.
    G11 Bệnh điều hòa di truyền - Hereditary ataxia
    G12 Teo cơ do tuỷ sống và các hội chứng liên quan - Spinal muscular
    atrophy and related syndromes
    G13 Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong
    bệnh phân loại nơi khác - Systemic atrophies primarily affecting central
    nervous system in diseases classified elsewhere

    Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động (G20-G26)
    Extrapyramidal and movement disorders (G20-G26)

    G20 Bệnh Parkinson - Parkinson's disease
    G21 Hội chứng Parkinson thứ phát - Secondary parkinsonism
    G22 Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác - Parkinsonism in
    diseases classified elsewhere.
    G23 Bệnh thoái hoá khác của hạch đáy não - Other degenerative diseases of
    basal ganglia
    G24 Loạn trương lực cơ - Dystonia
    G25 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác - Other extrapyramidal
    and movement disorders
    G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động trong bệnh phân loại nơi
    khác - Other extrapyramidal and movement disorders in diseases classified
    elsewhere.

    Bệnh thoái hóa khác của hệ thần kinh (G30-G32)
    Other degenerative diseases of the neuvous system (G30-G32)

    G30 Bệnh Alzheimer - Alzheimer's disease
    G31 Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh không phân loại nơi khác - Other
    degenerative diseases of neuvous system, not elsewhere classified.
    G32 Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh trong bệnh phân loại nơi khác -
    Other degenerative disorders of neuvous system in diseases classified
    elsewhere.

    Bệnh mất myêlin của hệ thần kinh trung ương (G35-G37)
    Demyelinating diseases of the central neuvous system (G35-G37)

    G35 Xơ cứng rải rác - Multiple sclerosis
    G36 Mất myêlin rải rác cấp tính khác - Other acute disseminated demyelination.
    G37 Bệnh mất myêlin khác của hệ thần kinh trung ương - Other
    demyelinating diseases of central nervous system
    G38-39:undefine


    Bệnh chu kỳ và kịch phát (G40-G47)
    Episodic and paroxysmal disorders (G40-G47)

    G40 Động kinh - Epilepsy
    G41 Trạng thái động kinh - Status epilepticus
    G43 Nhức nửa đầu Migrain - Migraine
    G44 Hội chứng nhức đầu khác - Other headache syndromes
    G45 Cơn thiếu máu não thoáng qua và các hội chứng liên quan - Transient
    cerebral ischaemic attacks and related syndromes.
    G46 Hội chứng mạch máu não trong bệnh mạch não - Vascular syndromes
    of brain in cerebrovascular diseases.
    G47 Rối loạn giấc ngủ - Sleep disorders

    Bệnh của dây, rễ và đám rối thần kinh (G50-G59)
    Nerve, nerve root and plexus disorders (G50-G59)

    G50 Bệnh dây thần kinh tam thoa (V) - Disorders of trigeminal nerve
    G51 Bệnh dây thần kinh mặt (VII) - Facial nerve disorders
    G52 Bệnh các dây thần kinh sọ khác - Disorders of other cranial nerves
    G53 Bệnh thần kinh sọ trong bệnh phân loại nơi khác - Cranial nerve
    disorders in diseases classified elsewhere.
    G54 Bệnh rễ thần kinh và đám rối - Nerve root and plexus disorders
    G55 Chèn ép rễ thần kinh và đám rối trong bệnh phân loại nơi khác - Nerve
    root and plexus compressions in diseases classified elsewhere.
    G56 Bệnh một dây thần kinh chi trên - Mononeuropathies of upper limb
    G57 Bệnh một dây thần kinh chi dưới - Mononeuropathies of lower limb
    G58 Bệnh một dây thần kinh khác - Other mononeuropathies
    G59 Bệnh một dây thần kinh trong bệnh phân loại nơi khác -
    Mononeuropathy in diseases classified elsewhere

    Viêm nhiều dây thần kinh và bệnh hệ thần kinh ngoại biên khác (C60-C64)
    Polyneuropathies and other disorders of the peripheral nervous system
    (G60-G64)

    G60 Bệnh dây thần kinh di truyền và tự phát - Hereditary and idiopathic
    neuropathy
    G61 Bệnh nhiều dây thần kinh do viêm - Inflammatory polyneuropathy
    G62 Bệnh viêm nhiều dây thần kinh khác - Other polyneuropathies
    G63 Viêm nhiều dây thần kinh trong bệnh phân loại nơi khác -
    Polyneuropathy in diseases classified elsewhere
    G64 Bệnh dây thần kinh ngoại biên khác - Other disorders of peripheral
    neuvous system

    Bệnh nơi tiếp nối thần kinh - cơ và cơ(G70-G73)
    Diseases of myoneural junction and muscles (G70-G73)

    G70 Nhược cơ và tổn thương thần kinh-cơ khác - Myasthenia gravis and
    other myoneural disorders.
    G71 Bệnh cơ tiên phát - Primary disorders of muscles
    G72 Bệnh cơ khác - Other myopathies
    G73 Bệnh nơi tiếp nối thần kinh-cơ và cơ trong bệnh phân loại nơi khác -
    Disorders of myoneural junction and muscle in diseases classified elsewhere.

    Bại não và những hội chứng liệt khác (G80-G83)
    Cerebral palsy and other paralytic syndromes


    G80 Bại não trẻ em - Infantile cerebral palsy
    G81 Liệt nửa người - Hemiplegia
    G82 Liệt 2 chân và liệt tứ chi - Paraplegia and tetraplegia
    G83 Hội chứng liệt khác - Other paralytic syndromes

    Bệnh khác của hệ thần kinh (G90-G99)
    Other disorders of the nervous system (G90-G99)
    G90 Bệnh của hệ thần kinh tự động - Disorders of autonomic nervous system
    G91 Tràn dịch não - Hydrocephalus
    G92 Bệnh não nhiễm độc - Toxic encephalopathy
    G93 Bệnh khác của não - Other disorders of brain
    G94 Bệnh khác của não trong bệnh phân loại nơi khác - Other disorders of
    brain in diseases classified elsewhere
    G95 Bệnh khác của tuỷ sống - Other diseases of spinal cord
    G96 Bệnh khác của hệ thần kinh trung ương - Other diseases of central
    nervous system
    G97 Bệnh hệ thần kinh sau thủ thuật, không phân loại nơi khác -
    Postprocedural disorders of nervous system, not elsewhere classified.
    G98 Bệnh khác của hệ thần kinh không phân loại nơi khác - Other disorders
    of nervous system, not elsewhere classified.
    G99 Bệnh khác của hệ thần kinh trong bệnh phân loại nơi khác - Other
    disorders of nervous system in diseases classified elsewhere.

  5. #5
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    BỆNH MẮT VÀ PHẦN PHỤ (H00-H59)



    Bệnh của mí mắt, lệ bộ và hốc mắt
    Disorders of eyelid, lacrimal system and orbit (H00-H06)

    H00 Chắp và lẹo - Hordeolum and chalazion
    H01 Viêm khác của mí mắt - Other inflammation of eyelid
    H02 Bệnh khác của mí mắt - Other disorders of eyelid
    H03 Bệnh của mí mắt trong các bệnh phân loại nơi khác - Disorders of
    eyelid in diseases classified elsewhere
    H04 Bệnh của lệ bộ - Disorders of lacrimal system
    H05 Bệnh của hốc mắt - Disorders of orbit
    H06 Bệnh của lệ bộ và hốc mắt trong các bệnh phân loại nơi khác -
    Disorders of lacrimal system and orbit in diseases classified elsewhere
    Bệnh của kết mạc (H10-H13)
    Disorders of conjunctiva (H10-H13)
    H10 Viêm kết mạc - Conjunctivities
    H11 Bệnh khác của kết mạc - Others disorders of conjunctiva
    H13 Bệnh của kết mạc trong các bệnh phân loại nơi khác - Disorders of conjunctiva in diseases classified elsewhere.

    Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi (H15-H22)
    Disorders of sclera, cornea, iris and ciliary body
    H15 Bệnh của củng mạc - Disorders of sclera
    H16 Viêm giác mạc - Keratitis
    H17 Sẹo và đục giác mạc - Corneal scars and opacities
    H18 Bệnh khác của giác mạc - Other disorders of corneạ
    H19 Bệnh củng mạc, giác mạc trong các bệnh phân loại nơi khác - Disorders
    of sclera and cornea in diseases classified elsewhere.
    H20 Viêm mống mắt thể mi - Iridocyclitis
    H21 Bệnh khác của mống mắt và thể mi - Other disorders of iris and ciliary
    body.
    H22 Bệnh của mống mắt và thể mi trong các bệnh phân loại nơi khác -
    Disorders of iris and ciliary body in diseases classified elsewhere
    Bệnh thủy tinh thể (H25-H28)
    Disorders of lens (H25-H28)
    H25 Đục thuỷ tinh thể người già - Senile cataract
    H26 Đục thuỷ tinh thể khác - Other cataract
    H27 Bệnh khác của thủy tinh thể - Other disorders of lens
    H28 Đục thuỷ tinh thể và bệnh của thuỷ tinh thể khác trong các bệnh phân
    loại nơi khác - Cataract and other disorders of lens in diseases classified
    elsewhere
    Bệnh của hắc mạc và võng mạc (H30-H36)
    Disorders of choroid and retina (H30-H36)
    H30 Viêm hắc võng mạc - Chorioretinal inflammation
    H31 Bệnh khác của hắc mạc - Other disorders of choroid
    H32 Bệnh hắc võng mạc trong các bệnh phân loại nơi khác - Choriorentinal
    disorders in diseases classified elsewhere.
    H33 Bong và rách võng mạc - Retinal detachments and breaks.
    H34 Tắc động mạch võng mạc - Retinal vascular occlusions.
    H35 Các bệnh võng mạc khác - Other retinal disorders
    H36 Bệnh võng mạc trong các bệnh phân loại nơi khác - Retinal disorders in
    diseases classified elsewhere.
    Bệnh glôcôm (H40-H42)
    Glaucoma (H40-H42)
    H40 Glôcôm - Glaucoma
    H42 Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác - Glaucoma in diseases
    classified elsewhere.

    Bệnh dịch kính và nhãn cầu (H43-H45)
    Disorders of vitreous body and global (H43-H45)
    H43 Bệnh của dịch kính - Disorders of vitreous body.
    H44 Bệnh của nhãn cầu - Disorders of globe
    H45 Bệnh của dịch kính và nhãn cầu trong các bệnh phân loại nơi khác -
    Disoders of vitreous body and globe in diseases classified elsewhere.
    Bệnh thần kinh thị và ddường dẫn thị giác(H46-H48)
    Disorders of optic nerve and visual pathways
    H46 Viêm thần kinh thị - Optic neuritis
    H47 Các bệnh khác của thần kinh thị (dây thần kinh II) và đường thị giác -
    Others disorders of optic (2nd) nerve and visual pathways.
    H48 Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác trong các bệnh phân loại nơi
    khác - Others disorders of optic (2nd) nerve and visual pathways in diseases
    classified elsewhere.
    Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn, điều tiết và khúc xạ (H49-H52)
    Disorders of ocular muscles, binocular movement, accommodation and
    refraction (H55-H52).

    H49 Lác liệt - Paralytic strabismus.
    H50 Lác khác - Others strabismus.
    H51 Các rối loạn vận nhãn 2 mắt khác - Others disorders of binocular
    movement.
    H52 Bệnh khúc xạ và điều tiết - Disorders of refraction and accommodation.

    Rối loạn thị giác và mù (H53-H54)
    Visual disturbances and blindness (H53-H54)

    H53 Rối loạn thị giác - Visual disturbances.
    H54 Mù và khiếm thị - Blindness and low vision.

    Các bệnh khác của mắt và phần phụ (H55-H59)
    Other disorders of eye and adnexa
    H55 Rung giật nhãn cầu và rối loạn vận nhãn khác - Nystagmus and other
    irregular eye movements.
    H57 Bệnh khác của mắt và phần phụ - Other disorders of eye and adnexạ
    H58 Bệnh khác của mắt và phần phụ trong các bệnh phân loại nơi khác -
    Other disorders of eye and adnexa in diseases classified elsewhere.
    H59 Bệnh mắt và phần phụ sau phẫu thuật không phân loại nơi khác -
    Postprocedural disorders of eye and adnexa, not elsewhere classifie

  6. #6
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    BỆNH CỦA TAI VÀ XƯƠNG CHŨM (H60-H95)



    Các bệnh tai ngoài (H60-H62)
    Diseases of external ear
    H60 Viêm tai ngoài - Otitis externa
    H61 Bệnh khác của tai ngoài - Other disorders of external ear
    H62 Bệnh của tai ngoài trong các bệnh phân loại nơi khác - Other disorders
    of external ear in diseases classified elsewhere.
    Bệnh của tai giữa và xương chũm (H65-H75)
    Diseases of middle ear and mastoid (H65-H75)

    H65 Viêm tai giữa không nung mủ - Nonsuppurative otitis media.
    H66 Viêm tai giữa nung mủ và không đặc hiệu - Suppurative and
    unspecified otitis media.
    H67 Viêm tai giữa trong các bệnh phân loại nơi khác - Otitis media in
    diseases classified elsewhere.
    H68 Viêm và tắc vòi Eustachi - Eustachian salpingitis and obstruction.
    H69 Bệnh khác của vòi Eustachi - Other disorders of eustachian tube.
    H70 Viêm tai xương chũm và các bệnh liên quan - Mastoiditis and related
    conditions.
    H71 Cholesteatoma tai giữa - Cholesteatoma of middle ear.
    H72 Thủng màng nhĩ - Perforation of tympanic membrane.
    H73 Bệnh khác của màng nhĩ - Other disorders of tympanic membrane.
    H74 Bệnh khác của tai giữa và xương chũm - Other disorders of middle ear
    and mastoid
    H75 Bệnh khác của tai giữa và xương chũm trong các bệnh phân loại nơi
    khác - Other disorders of middle and mastoid in diseases classified
    elsewhere.
    Bệnh tai trong (H80-H83)
    Diseases of inner ear (H80-H83)

    H80 Xốp xơ tai - Otosclerosis.
    H81 Rối loạn chức nǎng tiền đình - Disorders of vestibular function.
    H82 Hội chứng chóng mặt trong các bệnh phân loại nơi khác - Vertiginous
    syndromes in diseases classified elsewhere.
    H83 Bệnh khác của tai trong - Other diseases of inner ear.

    Bệnh khác của tai (H90-H95)
    Other disorders of ear (H90-H95)

    H90 Điếc dẫn truyền và ddiếc thần kinh giác quan - Conductive and
    sensorineural hearing loss.
    H91 Nghe kém khác - Other hearing loss.
    H92 Đau tai và chảy dịch ở tai - Otalgia and effusion of ear
    H93 Bệnh khác của tai, không phân loại nơi khác - Other disorders of the
    ear, not elsewhere classified.
    H94 Bệnh khác của tai trong các bệnh phân loại nơi khác - Other disorders
    of the ear in diseases classified elsewhere.
    H95 Bệnh tai và xương chũm sau phẫu thuật, không phân loại nơi khác -
    Postprocedural disorders of ear and mastoid process, not elsewhere
    classified.

  7. #7
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    BỆNH TUẦN HOÀN (I00-I99)



    Thấp khớp cấp (I00-I02)
    Acute rheumatic fever (I00-I02)

    I00 Thấp không ảnh hưởng đến tim - Rheumatic fever without mention of
    heart involvement.
    I01 Thấp ảnh hưởng đến tim - Rheumatic fever with heart involvement.
    I02 Múa giật do thấp - Rheumatic chorea.
    Bệnh tim mạn tính do thấp (I05-I09)
    Chronic rheumatic heart diseases (I05-I09)

    I05 Bệnh van 2 lá do thấp - Rheumatic mitral valve diseases.
    I06 Bệnh van động mạch chủ do thấp - Rheumatic aortic valve diseases.
    I07 Bệnh van 3 lá do thấp - Rheumatic tricuspid valve diseases.
    I08 Bệnh của nhiều van - Multiple valve diseases.
    I09 Bệnh tim khác do thấp - Other rheumatic heart diseases.
    Bệnh cao huyết áp (I10-I15)
    Hypertensive diseases (I10-I15)
    I10 Cao huyết áp vô cǎn (nguyên phát) - Essential (primary) hypertention.
    I11 Bệnh tim do cao huyết áp - Hypertensive heart diseases.
    I12 Bệnh thận do cao huyết áp - Hypertensive renal diseases.
    I13 Bệnh thận và tim do cao huyết áp - Hypertensive heart and renal
    diseases.
    I15 Cao huyết áp thứ phát - Secondary hypertension.
    Bệnh tim do thiếu máu cục bộ (I20-I25)
    Ischaemic heart diseases (I20-I25)

    I20 Cơn đau thắt ngực - Angina pectoris
    I21 Nhồi máu cơ tim cấp - Acute myocardial infarction.
    I22 Nhồi máu cơ tim tiến triển - Subsequent myocardial infarction.
    I23 Một số biến chứng thường gặp sau nhồi máu cơ tim cấp - Certain current
    commplications following acute myocardial infarction.
    I24 Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác - Other acute ischaemic heart
    diseases.
    I25 Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn - Chronic ischaemic heart diseases.
    Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi (I26-I28)
    Pulmonary heart diseases and diseases of pulmonary circulation (I26-I28)
    I26 Nghẽn mạch phổi - Pulmonary embolism.
    I27 Bệnh tim do phổi khác - Other pulmonary heart diseases.
    I28 Bệnh mạch máu phổi khác - Other diseases of pulmonary vessels.
    Các thể bệnh tim khác (I30-I52)
    Other forms of heart diseases (I30-I52)

    I30 Viêm ngoại tâm mạc cấp - Acute pericarditis
    I31 Bệnh khác của màng ngoài tim - Other diseases of pericardium.
    I32 Viêm ngoại tâm mạc trong bệnh phân loại nơi khác - Pericaditis in
    diseases classified elsewhere.
    I33 Viêm nội tâm mạc cấp và bán cấp - Acute and subacute endocarditis.
    I34 Bệnh van 2 lá không do thấp - Nonrheumatic mitral valve disorders.
    I35 Bệnh van động nạch chủ không do thấp - Nonrheumatic aortic valve
    disorders.
    I36 Bệnh van 3 lá không do thấp - Nonrheumatic tricuspid valve disorders
    I37 Bệnh van động mạch phổi - Pulmonary valve disorders.
    I38 Viêm nội tâm mạc, không xác định - Endcarditis, valve unspecified.
    I39 Viêm nội tâm mạc và bệnh van tim trong các bệnh phân loại nơi khác -
    Endocarditis and heart valve disorders in diseases classified elsewhere.
    I40 Viêm cơ tim cấp - Acute myocarditis.
    I41 Viêm cơ tim trong các bệnh phân loại nơi khác - Myocarditis in diseases
    classified elsewhere.
    I42 Bệnh cơ tim - Cardiomyopathy.
    I43 Bệnh cơ tim trong các bệnh phân loại nơi khác- Cardiomyopathy in
    diseases classified elsewhere.
    I44 Blốc nhĩ thất và nhánh trái - Atrioventricular and left bundle-branch
    block.
    I45 Rối loạn dẫn truyền khác - Other conduction disorders.
    I46 Ngừng tim - Cardiac arrest.
    I47 Nhịp nhanh kịch phát - Paroxysmal tachycardia.
    I48 Rung nhĩ và cuồng nhĩ - Atrial fibrillation and flutter.
    I49 Loạn nhịp tim khác - Other cardiac arrhythmias.
    I50 Suy tim - Heart failure.
    I51 Biến chứng và mô tả không rõ về tim - Complications and ill-defined
    descriptions of heart diseases.
    I52 Bệnh tim khác trong các bệnh phân loại nơi khác - Other heart disorders
    in diseases classified elsewhere.
    Bệnh mạch não (I60-I69)
    Cerebrovascular diseases (I60-I69)

    I60 Xuất huyết dưới màng nhện - Subarachnoid haemorrhage
    I61 Xuất huyết trong não - Intracerebral haemorrhage.
    I62 Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác - Other nontraumatic
    intracerebral haemorrhage.
    I63 Nhồi máu não - Cerebral infarction.
    I64 Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu - Stroke, not
    specified as haemorrhage or infarction.
    I65 Nghẽn tắc và hẹp mạch trước não, không dẫn đến nhồi máu não -
    Occlusion and stenosis of precerebral arteries, not resulting in cerebral
    infarction.
    I66 Nghẽn tắc và hẹp mạch não, không dẫn đến nhồi máu não - Occlusion
    and stenosis of cerebral arteries, not resulting in cerebral infarction.
    I67 Bệnh mạch máu não khác- Other cerebrovascular diseases.
    I68 Bệnh mạch máu não trong các bệnh phân loại nơi khác -
    Cerebrovascular disorders in diseases classified elsewhere.
    I69 Di chứng bệnh mạch máu não - Sequelae of cerebrovascular diseases.
    Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch (I70-I79)
    Diseases of arteries, arterioles and capillaries (I70-I79)

    I70 Xơ vữa động mạch - Atheroscclerosis
    I71 Phồng và tách động mạch chủ - Aortic aneurysm and dissection.
    I72 Phồng động mạch khác - Other aneurysm.
    I73 Bệnh mạch máu ngoại biên khác - Other peripheral vascular diseases.
    I74 Thuyên tắc và huyết khối động mạch - Arterial embolism and
    thrombosis.
    I77 Bệnh khác của động mạch và tiểu động mạch - Other disorders of
    arteries and arterioles.
    I78 Bệnh của mao mạch - Diseases of capillaries.
    I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch trong các bệnh phân loại
    nơi khác - Disorders of arteries, arterioles and capillaries in diseases
    classified elsewhere.
    Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết, hạch bạch huyết không phân loại nơi
    khác (I80-I89)-Diseases of vein, lymphatic vessels and lymph nodes, not elsewhere classified (I80-I89)

    I80 Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch - Phlebitis and thrombophlebitis.
    I81 Huyết khối tĩnh mạch cửa - Portal vein thrombosis.
    I82 Thuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch khác - Other venous embolism and
    thrombosis.
    I83 Giãn tĩnh mạch chi dưới - Varicose veins of lower extremities.
    I84 Trĩ - Haemorrhoids.
    I85 Giãn tĩnh mạch thực quản - Oesophageal varices.
    I86 Giãn tĩnh mạch vị trí khác - Varicose veins of other sites.
    I87 Bệnh khác của tĩnh mạch - Other disorders of veins
    I88 Viêm hạch bạch huyết không đặc hiệu - Nonspecific lymphadelitis.
    I89 Rối loạn mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không nhiễm trùng khác -
    Other noninfective disorders of lymphatic vessels and lymph nodes.
    Rối loạn khác và không xác định của hệ tuần hoàn (I95-I99)
    Other and unspecified disorders of the circulatery system (I95-I99)

    I95 Huyết áp thấp - Hypotention
    I97 Rối loạn của hệ tuần hoàn sau phẫu thuật, không phân loại nơi khác -
    Postprocedural disorders of circulatery system, not elsewhere classified.
    I98 Rối loạn khác của hệ tuần hoàn trong các bệnh phân loại nơi khác -
    Other disorders of circulatory system in diseases classified elsewhere.
    I99 Rối loạn hệ tuần hoàn khác và không xác định - Other and unspecified
    disorders of circulatory system

  8. #8
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    BỆNH HỆ HÔ HẤP (J00-J99)



    Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên cấp tính (J00-J06)
    Acute upper respiratory infections (J00-J06)

    J00 Viêm mũi họng cấp (cảm thường) - Acute nasopharyngitis (common
    cold).
    J01 Viêm xoang cấp - Acute sinusitis.
    J02 Viêm họng cấp - Acute pharyngitis.
    J03 Viêm amyđan cấp - Acute tonsillitis.
    J04 Viêm thanh quản và khí quản cấp - Acute laryngitis and tracheitis.
    J05 Viêm thanh quản tắc nghẽn (tắc nghẽn thanh quản) và nắp thanh môn
    cấp tính - Acute obstructive laryngitis (croup) and epiglottitis.
    J06 Nhiễm trùng hô hấp trên cấp ở nhiều vị trí và vị trí không xác định -
    Acute upper respiratory infections of multiple and unspecified sites

    Carm cúm và viêm phổi (J10-J18)
    Influenza and pneumonia (J10-J18)

    J10 Cúm do virus cúm được định danh - Influenza due to identified
    influenza virus.
    J11 Cúm không định danh virus- Influenza, virus not identified.
    J12 Viêm phổi do virus, không phân loại nơi khác - Viral pneumonia, not
    elsewhere classified.
    J13 Viêm phổi do Streptococcus pneumoniae - Pneumonia due to
    Streptococcus pneumoniae
    J14 Viêm phổi do Haemophilus influenzae - Pneumonia due to Haemophilus
    influenzae
    J15 Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại nơi khác - Bacterial
    pneumonia, not elsewhere classified.
    J16 Viêm phổi do vi sinh vật gây nhiễm khác, không phân loại nơi khác -
    Pneumonia due to other infections organism, not elsewhere classified.
    J17 Viêm phổi trong các bệnh phân loại nơi khác- Pneumonia in diseases
    classified elsewhere.
    J18 Viêm phổi, không xác định vi sinh vật - Pneumonia, organism unspecified.

    Nhiễm trùng hô hấp dưới cấp khác (J20-J22)
    Other acute lower respiratory infections (J20-J22)

    J20 Viêm phế quản cấp - Acute bronchitis
    J21 Viêm tiểu phế quản cấp - Acute bronchiolitis
    J22 Nhiễm trùng đường hô hấp dưới cấp không xác định- Unspecified acute
    lower respiratory infection.

    Bệnh khác của đường hô hấp trên (J30-J39)
    Other diseases of upper respiratory tract (J30-J39)

    J30 Viêm mũi do vận mạch và dị ứng - Vasomotor and allergic rhinitis.
    J31 Viêm mũi, viêm mũi họng và viêm họng mạn - Chronic rhinitis,
    nasopharyngitis and pharyngitis.
    J32 Viêm xoang mạn - Chronic sinusitis.
    J33 Pôlip mũi - Nasal polyp.
    J34 Bệnh khác của mũi và xoang mũi - Other disorders of nose and nasal
    sinuses.
    J35 Bệnh mạn tính của amyđan và sùi dạng tuyến - Chronic diseases of
    tolsils and adenoids.
    J36 áp xe quanh amiđan - Peritonsillar abscess.
    J37 Viêm thanh quản và viêm thanh khí quản mạn - Chronic laryngitis and
    laryngotracheitis.
    J38 Bệnh dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác - Diseases
    of vocal cords and larynx, not elsewhere classified.
    J39 Bệnh khác của đường hô hấp trên - Other diseases of upper respiratory
    tract.
    Bệnh đường hô hấp dưới mạn tính(J40-J47)
    Chronic lower respiratory diseases (J40-J47)

    J40 Viêm phế quản không xác định cấp hoặc mạn tính - Bronchitis, not
    specified as acute or chronic.
    J41 Viêm phế quản mạn đơn thuần và viêm phế quản mạn nhầy mủ - Simple
    and mucopurulent chronic bronchitis.
    J42 Viêm phế quản mạn không xác định - Unspecified chronic bronchitis.
    J43 Khí phế thũng - Emphysema.
    J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác - Other chronic obstructive
    pulmonary diseases.
    J45 Hen - Asthma
    J46 Cơn hen ác tính - Status asthmaticus.
    J47 Giãn phế quản - Bronchiectasis.

    Bệnh phổi do tác nhân bên ngoài (J60-J70)
    Lung diseases due to external agents (J60-J70)

    J60 Bệnh bụi phổi của công nhân than - Coalworker's pneumoconiosis
    J61 Bệnh bụi phổi do amian va sợi khoáng khác - Pneumoconiosis due to
    asbestos and other mineral fibres.
    J62 Bệnh bụi phổi do bụi silic - Pneumoconiosis due to dust containing
    silica
    J63 Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác - Pneumoconiosis due to other
    inorganic dusts
    J64 Bệnh bụi phổi không xác định - Unspecified pneumoconiosis.
    J65 Bệnh bụi phổi kết hợp với lao - Pneumoconiosis associated with
    tuberculosis.
    J66 Bệnh đường dẫn khí do các bụi hữu cơ đặc biệt khác - Airway diseases
    due to specific organic dust.
    J67 Viêm phổi nhẹ quá mẫn do bụi hữu cơ - Hypersensitivity pneumonitis
    due to organic dust.
    J68 Bệnh hô hấp do hít phải các hoá chất, khí, khói và chất bay hơi -
    Respiratory conditions due to inhalation of chemicals, gases, fumes and
    vapours.
    J69 Viêm phổi nhẹ do chất rắn và chất dịch - Pneumonitis due to solids and
    liquids.
    J70 Bệnh hô hấp do các tác nhân bên ngoài khác -Respiratory due to other
    external agents.
    Bệnh hô hấp khác ảnh hưởng chủ yếu đến mô kẽ (J80-J84)
    Other respiratory diseases principally affecting the interstitium (J80-J84)

    J80 Hội chứng suy hô hấp người lớn - Adult respiratory distress syndrome.
    J81 Phù phổi - Pulmonary oedema.
    J82 Tǎng bạch cầu asi toan ở phổi, không phân loại nơi khác - Pulmonary
    eosinophilia, not elsewhere classified.
    J84 Bệnh phổi mô kẽ khác - Other interstitial pulmonary diseases.

    Tình trạng nung mủ và hoại tử đường hô hấp dưới (J85-J86)
    Suppurative and necrotic conditions of lower respiratory tract (J85-J86)

    J85 áp xe phổi và trung thất - Abscess of lung and mediastinum.
    J86 Mủ lồng ngực - Pyothorax.
    Bệnh khác của màng phổi (J90-J94)
    Other diseases of pleura (J90-J94)

    J90 Tràn dịch màng phổi, không phân loại nơi khác - Pleural effusion, not
    elsewhere classified.
    J91 Tràn dịch màng phổi trong các bệnh phân loại nơi khác- Pleural effusion
    in conditions classified elsewhere.
    J92 Mảng màng phổi - Pleural plaque.
    J93 Tràn khí màng phổi - Pneumothorax
    J94 Bệnh màng phổi khác - Other pleural conditions.

    Bệnh khác của hệ hô hấp (J95-J99)
    Other diseases of the respiratory system (J95-J99)

    J95 Rối loạn hô hấp sau phẫu thuật, không phân loại nơi khác -
    Postprocedural respiratory disorders, not elsewhere classified.
    J96 Suy hô hấp không phân loại nơi khác - Respiratory failure, not
    elsewhere classified.
    J98 Các bệnh hô hấp khác - Other respiratory disorders.
    J99 Các bệnh hô hấp trong bệnh phân loại nơi khác- Respiratory disorders in
    diseases classified elsewhere.

  9. #9
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    BỆNH TIÊU HOÁ (K00-K93)

    Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm (K00 - K14)
    Diseases of oral cavity, salivary glands and jaws (K00-K14)

    K00 Rối loạn về phát triển rǎng và mọc rǎng - Disorders of tooth
    development and eruption.
    K01 Rǎng mọc kẹt và rǎng ngầm - Embedded and impacted teeth.
    K02 Sâu rǎng - Dental caries.
    K03 Bệnh mô cứng khác của rǎng - Other diseases of hard tissues of teeth
    K04 Bệnh tuỷ và mô quanh chân rǎng - Diseases of pulp and periapical
    tissues.
    K05 Viêm nướu và bệnh nha chu - Gingivitis and periodontal diseases.
    K06 Rối loạn khác của nướu và sóng hàm vùng mất rǎng - Other disorders
    of gingiva and edentulous alveolar ridge.
    K07 Dị dạng rǎng mặt bao gồm khớp cắn lệch - Dentofacial anomalies
    (including malocclusion).
    K08 Bệnh khác của rǎng và cấu trúc nâng đỡ - Other disorders of teeth and supporting structures.
    K09 Nang vùng miệng không phân loại nơi khác - Cysts of oral region, not
    elsewhere classified.
    K10 Bệnh khác của xương hàm - Other diseases of jaws.
    K11 Các bệnh của tuyến nước bọt - Diseases of salivary glands.
    K12 Viêm miệng và các tổn thương liên quan - Stomatitis and related
    lesions.
    K13 Bệnh khác của môi và niêm mạc miệng - Other diseases of lip and oral mucosa.
    K14 Các bệnh của lưỡi - Diseases of tongue.

    Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng (K20-K31)
    Diseases of oesophagus, stomach and duodenum (K20-K31)

    K20 Viêm thực quản - Oesophagitis
    K21 Bệnh trào ngược dạ dày-thực quản - Gastro-oesophageal reflux disease.
    K22 Bệnh khác của thực quản - Other diseases of oesophagus.
    K23* Rối loạn thực quản trong bệnh phân loại nơi khác - Disorders of
    oesophagus in diseases classified elsewhere.
    K25 Loét dạ dày - Gastric ulcer
    K26 Loét tá tràng - Duodenal ulcer
    K27 Loét do dịch vị, vị trí không xác định - Peptic ulcer, sites unspecified.
    K28 Loét dạ dày-hỗng tràng - Gastrojejunal ulcer.
    K29 Viêm dạ dày và tá tràng - Gastritis and duodenitis.
    K30 Rối loạn tiêu hoá - Dyspepsia
    K31 Bệnh khác của dạ dày và tá tràng - Other diseases of stomach and
    duodenum

    Bệnh ruột thừa (K35-K38)
    Diseases of appendix (K35-K38)

    K35 Viêm ruột thừa cấp - Acute appendicitis
    K36 Viêm ruột thừa khác - Other appendicitis
    K37 Viêm ruột thừa không xác định - Unspecified appendicitis
    K38 Bệnh khác của ruột thừa - Other diseases of appendix.

    Thoát vị (K40-K46)
    Hernia (K40-K46)
    K40 Thoát vị bẹn - Inguinal hernia
    K41 Thoát vị đùi - Femoral hernia
    K42 Thoát vị rốn - Umbilical hernia
    K43 Thoát vị bụng - Ventral hernia
    K44 Thoát vi cơ hoành - Diaphragmatic hernia
    K45 Thoát vị bụng khác - Other abdominal hernia
    K46 Thoát vị bụng không xác định - Unspecified abdominal hernia

    Viêm ruột non và ruột già không do nhiễm trùng (K50-K52)
    Noninfective enteritis and colitis (K50-K52)

    K50 Bệnh Crohn (viêm ruột từng vùng) - Crohn's disease (regional enteritis)
    K51 Viêm loét đại tràng - Ulcerative colitis
    K52 Viêm dạ dày ruột và viêm đại tràng không nhiễm khuẩn khác - Other
    noninfective gastroenteritis and colitis.
    Bệnh đường ruột khác (K55-K63)
    Other diseases of intestines (K55-K63)

    K55 Rối loạn mạch máu của ruột - Vascular disorders of intestine
    K56 Liệt ruột và tắc ruột không có thoát vị - Paralytic ileus and intestinal
    obstruction without hernia.
    K57 Bệnh túi thừa của ruột - Diverticular disease of intestine.
    K58 Hội chứng ruột kích thích - Irritable bowel syndrome
    K59 Rối loạn chức nǎng khác của ruột - Other functional intestinal
    disorders.
    K60 Khe nứt và lỗ dò vùng hậu môn và trực tràng - Fissure and fistula of
    anal and rectal regions.
    K61 áp xe vùng hậu môn-trực tràng - Abscess of anal and rectal regions.
    K62 Bệnh khác của hậu môn và trực tràng - Other diseases of anus and
    rectum.
    K63 Bệnh khác của ruột - Other diseases of intestine.

    Bệnh của phúc mạc (K65-K67)
    Diseases of pertoneum (K65-K67)

    K65 Viêm phúc mạc - Peritonitis.
    K66 Rối loạn khác của phúc mạc - Other disorders of peritoneum.
    K67 Rối loạn của phúc mạc trong bệnh nhiễm trùng phân loại nơi khác -
    Disorders of peritoneum in infection diseases classified elsewhere.

    Bệnh của gan (K70-K77)
    Diseases of liver (K70-K77)

    K70 Bệnh gan do rượu - Alcoholic liver diseases.
    K71 Bệnh gan nhiễm độc - Toxic liver diseases.
    K72 Suy gan, không phân loại nơi khác - Hepatic failure, not elsewhere
    classified.
    K73 Viêm gan mạn , không phân loại nơi khác - Chronic hepatitis, not
    elsewhere classified.
    K74 Gan hóa sợi và xơ gan - Fibrosis and cirrhosis of liver.
    K75 Các bệnh viêm gan khác - Other inflammatory liver diseases.
    K76 Bệnh gan khác - Other diseases of liver.
    K77 Rối loạn chức nǎng gan trong bệnh phân loại nơi khác - Liver disorders in diseases classified elsewhere.

    Bệnh túi mật, đường mật và tuỵ (K80 -K87)
    Disorders of gallbladder, biliary tract and pancreas (K80-K87)

    K80 Sỏi mật - Cholelithiasis
    K81 Viêm túi mật - Cholecystitis
    K82 Bệnh khác của túi mật - Other diseases of gallbladder.
    K83 Bệnh khác của đường dẫn mật - Other diseases of biliary tract
    K85 Viêm tuỵ cấp - Acute pancreattitis
    K86 Bệnh tuỵ khác - Other diseases of pancreas
    K87* Rối loạn của túi mật, đường dẫn mật và tuy trong bệnh phân loại nơi
    khác - Disorders of gallbladder, biliary tract, and pancreas in diseases
    classified elsewhere.

    Các bệnh khác của hệ tiêu hoá (K90-K93)
    Other diseases of the digestive system (K90-K93)
    K90 Ruột kém hấp thu - Intestinal malabsorption
    K91 Rối loạn tiêu hóa sau phẫu thuật, không phân loại nơi khác -
    Postprocedural disorders of digestive system, not elsewhere classified.
    K92 Bệnh khác của hệ tiêu hoá - Other diseases of digestive system.
    K93* Rối loạn của cơ quan tiêu hoá khác trong bệnh phân loại nơi khác -
    Disorders of other digestive organs in diseases classified elsewhere.

  10. #10
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    BỆNH DA VÀ MÔ DƯỚI DA (L00-L99)



    Nhiễm khuẩn da và mô dưới da (L00-L08)
    Infections of skin and subcutaneous tissue (L00-L08)

    L00 Hội chứng nhiễm tụ cầu trùng ở da có bọng nước - Staphylococcal
    scalded skin syndrom.
    L01 Chốc - Impetigo
    L02 áp xeda, nhọt, nhọt cụm - Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle
    L03 Viêm mô tế bào - Cellulitis
    L04 Viêm hạch bạch huyết cấp tính - Acute lymphadenitis.
    L05 U nang lông - Pilonidal cyst.
    L08 Nhiễm khuẩn khu trú khác của da và mô dưới da - Other lacal infections of skin and subcutaneous tissue.
    Các bệnh có bọng nước (L10-L14)
    Bullous disorders (L10-L14)

    L10 Pemphigus - Pemphigus
    L11 Các bệnh da có bọng nước khác - Other acantholytic disorders.
    L12 Dạng Pemphigus - Pemphigoid
    L13 Các bệnh da có bọng nước khác - Other bullous disorders
    L14 Các bệnh da có bọng nước trong bệnh phân loại nơi khác - Bullous
    disorders in diseases classified elsewhere.
    Viêm da và eczema (L20-L30)
    Dermatitis and eczema (L20-L30)

    L20 Viêm da cơ địa dị ứng - Atopic dermatitis
    L21 Viêm da mỡ - Seborrhoeic dermatitis
    L22 Viêm da tã lót - Diaper (napkin) dermatitis
    L23 Viêm da tiếp xúc dị ứng - Allergic contact dermatitis
    L24 Viêm da tiếp xúc kích thích - Irritant contact dermatitis
    L25 Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu - Unspecified contact dermatitis
    L26 Viêm da tróc vẩy - Exfoliative dermatitis
    L27 Viêm da do các chất ddược đưa vào trong cơ thể - Dermatitis due to
    substances taken internally.
    L28 Liken mạn tính và sẩn ngứa - Lichen simplex chronicus and prurigo.
    L29 Ngứa - Pruritus
    L30 Các viêm da khác - Other dermatitis
    Bệnh sần có vẩy (L40-L45)
    Papulosquamous disorders (L40-L45)

    L40 Vảy nến - Psoriasis
    L41 á vảy nến - Parapsoriasis
    L42 Vảy phấn hồng - Pityriasis rosea
    L43 Liken phẳng - Lichen planus
    L44 Các bệnh sẩn có vảy khác - Other papulosquamous disorders.
    L45* Các bệnh sẩn có vảy trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác -
    Papulosquamous disorders in diseases classified elsewhere.

    Mày đay và hồng ban (L 50-L54)
    Urticaria and erythema (L50-L54)

    L50 Mày đay - Urticaria
    L51 Hồng ban đa dạng - Erythema multiforme
    L52 Hồng ban nút - Erythema nodosum
    L53 Các trạng thái hồng ban khác - Other erythematous conditions
    L54* Hồng ban trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Erythema in
    diseases classified elsewhere.
    các rối loạn da và mô dưới da liên quan đến bức xạ (L 55-L59)-Radiation-related disorders of the skin and subcutaneous tissue (L55-L59)
    L55 Bỏng nắng - Sunburn
    L56 Biến đổi da cấp tính khác do bức xạ tia cực tím - Other acute skin
    changes due to ultraviolet radiation.
    L57 Biến đổi da do phơi sáng lâu dài với bức xạ không ion hóa - Skin
    changes due to chronic exposur to nonionizing radiation.
    L58 Viêm da do quang tuyến - Radiodermatitis
    L59 Các rối loạn khác của da và mô dưới da liên quan đến bức xạ - Other
    disorders of skin and subcutaneous tissue related to radiation.
    Các rối loạn phần phụ của da (L 60-L75)
    Disorders of skin appendages (L60-L75)

    L60 Các bệnh về móng - Nail disorders
    L62* Các rối loạn móng trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Nail
    disorders in diseases classified elsewhere.
    L63 Rụng tóc từng mảng - Alopecia areata
    L64 Rụng tóc do nội tiết tố nam - Androgenic alopecia
    L65 Rụng tóc không do sẹo khác - Other nonscarring hair loss
    L66 Rụng tóc có sẹo - Cicatricial alopecia (scarring hair loss)
    L67 Bất thường về màu và sợi tóc - Hair colour and hair shaft abnormalities.
    L68 Rậm lông tóc - Hypertrichosis
    L70 Trứng cá - Acne
    L71 Trứng cá đỏ - Rosacea
    L72 Kén nang lông của da và mô dưới da - Follicular cysts of skin and
    subcutaneous tissue.
    L73 Các bệnh nang lông khác - Other follicular disorders
    L74 Các bệnh của tuyến mồ hôi - Eccrine sweat disorders
    L75 Bệnh tuyến mồ hôi bán hủy - Apocrine sweat disorders

    Các bệnh khác của da và mô dưới da (L 80-L99)
    Other disorders of skin and subcutaneous tissue

    L80 Bạch biến - Vitiligo
    L81 Rối loạn sắc tố khác - Other disorders of pigmentation
    L82 Dày sừng tiết bã - Seborrhoeic keratosis
    L83 Bệnh gai đen - Acathosis nigricans
    L84 Mắt cá và chai chân - Corns and calosities
    L85 Dầy thượng bì khác - Other epidermal thickening
    L86* Dày sừng trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Keratoderma in
    diseases classified elsewhere.
    L87 Các rối loạn bài tiết qua thượng bì - Transepidermal elimination
    disorders.
    L88 Viêm da mủ hoại thư - Pyoderma gangrenosum
    L89 Loét nằm - Decubitus ulcer
    L90 Các bệnh teo da - Atrophic disorders of skin
    L91 Các bệnh tǎng sản của da - Hypertrophic disorders of skin
    L92 Các bệnh u hạt và mô dưới da - Granulomatous disorders of skin ans
    subcutaneous tissue.
    L93 Luput ban đỏ - Lupus erythematosus
    L94 Các bệnh mô liên kết khu trú khác - Other localized connective tissue disorders.
    L95 Viêm mạch máu giới hạn ở da, chưa phân loại ở nơi khác- Vasculitis
    limited to skin, not elsewhere classified.
    L97 Loét chi dưới, chưa phân loại ở nơi khác - Ulcer of lower limb, not
    elsewhere classified.
    L98 Bệnh khác của da và mô dưới da, chưa phân loại ở nơi khác - Other
    disorders of skin and subcutaneous tissue, not elsewhere classified.
    L99* Rối loạn khác của da và mô dưới da trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Other disorders of skin and subcutaneous tissue in diseases classified elsewhere.

  11. #11
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    BỆNH CỦA HỆ CƠ XƯƠNG KHỚP VÀ MÔ LIÊN KẾT(M00-M99)




    Bệnh khớp (M00-M25)
    Arthropathies (M00-M25)


    Bệnh khớp nhiễm khuẩn (M00-M03)
    Infections arthropathies (M00-M03)

    1M00 Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ - Pyogenic arthritis
    M01* Viêm khớp nhiễm khuẩn trực tiếp sau các bệnh nhiễm khuẩn và ký
    sinh vật đã được phân loại ở nơi khác - Direct infections of joint in
    infections and parasitic diseases classified elsewhere.
    M02 Viêm khớp phản ứng - Reactive arthropathies.
    M03* Bệnh khớp sau nhiễm trùng và phản ứng đã phân loại ở nơi khác -
    Postinfective and reactive arthropathies in diseases classified elsewhere.

    Viêm đa khớp (M05-M14)
    Inflammatory polyarthropathies (M05-M14)

    M05 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính - Seropositivẹ rheumatoid arthritis.
    M06 Viêm khớp dạng thấp khác - Other rheumatoid arthritis
    M07 Bệnh khớp vẩy nến và bệnh đường ruột - Psoriatic and enteropathic
    arthropathies.
    M08 Viêm khớp thiếu niên - Juvenile arthritis
    M09 Viêm khớp thiếu niên sau các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Juvenile
    arthritis in diseases classified elsewhere.
    M10 Gút - Gout
    M11 Các bệnh khớp khác do vi tinh thể - Other crystal arthropathies.
    M12 Các bệnh khớp đặc hiệu khác - Other specific arthropathies.
    M13 Các viêm khớp khác - Other arthritis
    M14* Bệnh khớp sau các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Arthropathies in
    other diseases classified elsewhere.
    Bệnh hư khớp (thoái hóa khớp) (M15-M19)
    Arthrosis (M15-M19)
    M15 Thoái hóa đa khớp - Polyarthrosis
    M16 Thoái hóa khớp háng - Coxarthrosis (arthrosis of hip)
    M17 Thoái hóa khớp gối - Gonarthrosis (arthrosis of knee)
    M18 Thoái hóa khớp cổ - bàn ngón tay - Arthrosis of firs carpometacarpal joint
    M19 Thoái hóa khớp khác - Other arthrosis

    Bệnh khác ở khớp (M20-M25)
    Other joint disorders (M20-M25)

    M20 Dị tật mắc phải của ngón tay và ngón chân - Acquired deformities of
    fingers and toes.
    M21 Dị tật mắc phải khác của chi - Other acquired deformities of limbs
    M22 Bệnh xương bánh chè - Disorders of patella
    M23 Bệnh bên trong khớp gối - Internal derangements of knee
    M24 Các bệnh đặc hiệu khác ở khớp - Other specific joint derangements
    M25 Bệnh khớp khác, không phân loại nơi khác - Other joint disorders, not elsewhere classified.

    Bệnh mô liên kết hệ thống(M30-M36)
    Systemic connective tissue disorders (M30-M36)

    M30 Viêm quanh động mạch hình nút (viêm đa động mạch hình nút) và
    bệnh liên quan - Polyarteritis nodosa and related conditions.
    M31 Bệnh mạch máu hoại tử khác - Other necrotizing vasculopathies.
    M32 Lupút ban đỏ hệ thống - Systemic lupus erythematosus
    M33 Viêm đa cơ và da - Dermatopolymyositis
    M34 Xơ cứng toàn thể - Systemic sclerosis
    M35 Bệnh hệ thống khác của mô liên kết - Other systemic involvement of
    related conditions.
    M36 Tổn thương mô liên kết hệ thống do các bệnh đã phân loại ở nơi khác -Systemic disorders of connective tissue in diseases classsified elsewhere.


    Bệnh cột sống (M40-M54)
    Dorsopathies (M40-M54)


    Dị tật cột sống (M40-M43)
    Deforming dorsopathies (M40-M43)

    M40 Gù và ưỡn cột sống - Kyphosis and lordosis.
    M41 Vẹo cột sống - Scoliosis
    M42 Viêm xương sụn cột sống - Spinal osteochondrosis
    M43 Các dị tật khác của cột sống - Other deforming dorsopathies.
    Bệnh thân đốt sống (M45-M49)
    Spondylopathies (M45-M49)

    M45 Bệnh viêm cột sống cứng khớp - Ankylosing spondylitis
    M46 Các bệnh viêm cột sống khác - Other inflammatory spondylopathies
    M47 Thoái hoá cột sống - Spondylosis
    M48 Các bệnh khác của thân đốt sống - Other Spondylopathies
    M49 Các bệnh của đốt sống sau các bệnh đã phân loại ở nơi khác -
    Spondylopathies in diseases classified elsewhere.

    Bệnh khác của cột sống (M50-M54)
    Other dorsopathies (M50-M54)

    M50 Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ - Cervical disc disorders
    M51 các bệnh đĩa đệm gian đốt sống khác - Other intervertebral disc
    disorders.
    M53 Bệnh của cột sống khác, không phân loại nơi khác - Other
    dorsopathies, not elsewhere claasified.
    M54 Đau lưng - Dorsalgia.
    Các bệnh lý mô mềm (M60-M79)
    Soft tissue disorders (M60-M79)


    Bệnh của cơ (M60-M63)
    Disorder of muscles (M60-M63)

    M60 Viêm cơ - Myositis
    M61 Canxi hoá và cốt hoá cơ - Calcification and ossification of muscle
    M62 Các rối loạn cơ khác - Other disorders of muscle
    M63 Rối loạn cơ trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Disorders of
    muscle in diseases classified elsewhere.
    Rối loạn màng hoạt dịch và gân (M65-M68)
    Disorders of synovium and tendon (M65-M68)
    M65 Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân - Synovitis and tenosynovitis
    M66 Phình vỡ tự nhiên của màng hoạt dịch và gân - Spontaneous rupture of synovium and tendon.
    M67 Các rối loạn khác của màng hoạt dịch và gân - Other disorders of
    synovium and tendon.
    M68 các rối loạn màng hoạt dịch và gân trong các bệnh đã phân loại ở nơi
    khác - Disorders of synovium and tendon in diseases classified elsewhere.
    Những bệnh khác của mô mềm (M70-M79)
    Other soft tissue disorders (M70-M79)
    M70 Các rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị đè ép - Soft tissue disorders related to use, overuse and pressure.
    M71 Các bệnh túi thanh mạc khác - Other bursopathies
    M72 Các rối loạn nguyên bào sợi - Fibroblastic disorders
    M73* Các rối loạn mô mềm trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Soft
    tissue disorders in diseases classified elsewhere.
    M75 Tổn thương vai - Shoulder lesions
    M76 Bệnh gân-dây chằng ở chi dưới, không kể bàn chân - Enthesopathies of lower limb, excluding foot.
    M77 Các bệnh gân-dây chằng khác - Other enthesopathies
    M79 Bệnh khác của mô mềm, chưa phân loại nơi khác - Other soft tissue
    disorders, not elsewhere classified.

    Bệnh của xương và sụn (M80-M94)
    Osteopathies and chondropathies (M80-M94)


    Bệnh về mật độ và cấu trúc xương (M80-M85)
    Disorders of bone density and structure (M80-M85)

    M80 Loãng xương có kèm gẫy xương bệnh lý - Osteoporosis with
    pathological fracture
    M81 Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý - Osteoporosis without
    pathological fracture.
    M82 Loãng xương trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Osteoporosis in diseases classified elsewhere
    M83 Nhuyễn xương người lớn - Adult osteomalacia.
    M84 Rối loạn về tính liên tục của xương - Disorders of continuity of bone
    M85 Rối loạn khác về mật độ và cấu trúc xương - Other disorders of bone
    density and structure.

    Bệnh khác của xương (M86-M90)
    Other osteopathies (M86-M90)

    M86 Cốt tuỷ viêm (Viêm xương tuỷ) - Osteomyelitis
    M87 Hoại tử xương - Osteonecrosis
    M88 Bệnh Paget (viêm xương biến dạng) - Paget' s disease of bone (osteitis deformans)
    M89 Bệnh khác của xương - Other disorders of bone
    M90 Bệnh xương trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Osteopathies in diseases classified elsewhere.

    Các bệnh sụn (M91-M94)
    Chondropathies (M91-M94)
    M91 Viêm xương sụn vùng háng và khung chậu [r tuổi thiếu niên - Juvenile
    osteochondrosis of hip and pelvis.
    M92 Viêm xương sụn tuổi thiếu niên khác - Other juvenile osteochondrosis.
    M93 Các bệnh xương-sụn khác - Other osteochondropathies
    M94 Các rối loạn sụn khác - Other disorders of cartilage.
    Các bệnh khác của hệ cơ-xương-khớp và mô liên kết (M95-M99)
    Other disorders of the musculoskeletal system and connective tissue (M95-M99)

    M95 Các biến dạng mắc phải khác của hệ cơ-xương-khớp và mô liên kết -
    Other acquired deformities of musculoskeletal system and connective tissue.
    M96 Rối loạn hệ cơ-xương-khớp sau các hoạt động chẩn đoán, chưa phân
    loại nơi khác - Postprocedural musculoskeletal disorders, not elsewhere
    classified.
    M99 Các tổn thương sinh-cơ học, không phân loại nơi khác - Biomechanical
    lesions, not elsewhere classified



  12. #12
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    BỆNH HỆ SINH DỤC - TIẾT NIỆU (N00-N99N)


    Bệnh cầu thận (N00-N08)
    Glomerular diseases (N00-N08)

    N00 Hội chứng viêm cầu thận cấp - Acute nephritis syndrome
    N01 Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh - Rapidly progressive nephritis
    syndrome
    N02 Đái máu dai dẳng và tái phát - Recurrent and persistent haematuria.
    N03 Hội chứng viêm thận mạn - Chronic nephritis syndrome
    N04 Hội chứng thận hư - Nephrotic syndrome
    N05 Hội chứng viêm thận không đặc hiệu - Unspecified nephritic syndrome
    N06 Protein niệu đơn độc với các tổn thương hình thái đặc hiệu - Isolated
    proteinuria with specified morphological lesion.
    N07 Bệnh thận di truyền, chưa được phân loại - Hereditary nephropathy, not elsewhere .
    N08 Biến đổi cầu thận trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Glomerular
    disorders in diseases classified elsewhere.
    Bệnh kẽ ống thận (N10-N16)
    Renal tubulo-interstitial diseases (N10-N16)

    N10 Viêm kẽ ống thận cấp - Acute tubulo-íntestitial nephrítis
    N11 Viêm kẽ ống thận mạn - Chronic tubulo-íntestitial nephrítis
    N12 Viêm kẽ ống thận, không xác định cấp hoặc mãn - Tubulo-íntestitial
    nephrítis not specified and acute or chronic
    N13 Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn - Obstuctive and reflux uropathy
    N14 Bệnh ống thận và kẽ ống thận do thuốc và kim loại nặng -Drug and
    heavy metal induced tubulo intestial and tubular condítions
    N15 Các bệnh kẽ ống thận khác - Other acute tubulo-intestitial nephritis
    N16* Biến đổi kẽ ống thận trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Renal
    tubulo-intestitial disorders in diseases classified elsewhere
    Suy thận (N17-N19)
    Renal failure (N17-N19)

    N17 Suy thận cấp -Acute renal failure
    N18 Suy thận mạn -Chronic renal failure
    N19 Suy thận không xác định -Unspecified renal faiure
    Sỏi tiết niệu (N20-N23)
    Urolithiasis (N20-N23)

    N20 Sỏi thận và niệu quản -Calculus of kidney and ureter
    N21 Sỏi đường tiết niệu dưới -Calculus of lower urinary tract
    N22 Sỏi đường tiết niệu trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác -Calculus of urinary tract in diseases CE
    N23 Cơn đau quặn thận không xác định -Unspecified renal colic
    Bệnh khác của thận và niệu quản (N25-N29)
    Other disorders of kidney and ureter (N25-N29)

    N25 Rối loạn do suy giảm chức nǎng ống thận -Disorders resulting from
    impaired renal tubular function
    N26 Thận nhỏ không xác định -Unspecified constracted kidney
    N27 Thận teo nhỏ không rõ nguyên nhân -Small kidney of unknown cause
    N28 Các biến đổi khác của thận và niệu quản, chưa được phân loại -Other
    disoders of kidney and ureter NEC
    N29* Các biến đổi của thận và niệu quản trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Other disoders of kidney and ureter in diseases classified elsewhere

    Các bệnh khác của hệ tiết niệu (N30-N39)
    Other diseases of the urinary system (N30-N39)

    N30 Viêm bàng quang - Cystitis
    N31 Rối loạn chức nǎng thần kinh cơ bàng quang, không phân loại nơi khác - Neuromuscular dysfunction of bladder not elsewhere classified
    N32 Các rối loạn khác của bàng quang - Other disoders of bladder
    N33 Rối loạn bàng quang trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Bladder
    disorders in diseases CE
    N34 Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo - Urethritis and urethral
    syndrome
    N35 Hẹp niệu đạo - Urethral stricture
    N36 Các biến đổi khác của niệu đạo - Other disorders of urethra
    N37 Biến đổi niệu đạo trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Urethral
    disorders in NEC
    N39 Biến đối khác của hệ tiết niệu - Other disorders of urinary system
    Bệnh cơ quan sinh dục nam (N40-N51)-
    Diseases of male genital organs

    N40 Tǎng sản tuyến tiền liệt - Hyperplasia of prostate
    N41 Viêm tuyến tiền liệt - Inflammatory disease of prostate
    N42 Biến đổi khác của tiền liệt tuyến - Other disorders of prostate
    N43 Tràn dịch màng tinh và sa tinh - Hydrocele and spermatocele
    N44 Xoắn tinh hoàn -Torsion of testis
    N45 Viêm tinh hoàn và mào tinh hoàn - Orchitis and epididymitis
    N46 Vô sinh nam - Male infertility
    N47 Bao quy đầu rộng, hẹp nghẹt quy đầu - Redudant prepuce, phimosis and paraphimosis.
    N48 Biến đổi khác của dương vật - Other disorders of penis
    N49 Viêm của cơ quan sinh dục nam, không phân loại nơi khác -
    Inflammatory disorders of male genital organs, not elsewhere classified.
    N50 Biến đổi khác của cơ quan sinh dục nam - Other disorders of male
    genital organs
    N51 Biến đổi cơ quan sinh dục nam trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác -Disorders of male genital organs in diseases classified elsewhere.
    Các biến đổi của vú (N60-N64)
    Disorders of breast (N60-N64)
    N60 Loạn sản vú lành tính - Benign mammary dysplasia
    N61 Viêm vú - Inflammatory disorders of breast
    N62 Vú phì đại - Hypertrophy of breast
    N63 Khối u không xác định ở vú - Unspecified lump in breast.
    N64 Biến đổi khác ở vú - Other disorders of breast
    Viêm cơ quan sinh dục vùng chậu nữ (N70-N77)
    Inflammatory diseases of female pelvic organs (N70-N77)
    N70 Viêm vòi và viêm buồng trứng - Salpingitis and oophoritis
    N71 Viêm tử cung, trừ cổ tử cung - Inflammatory diseases of uterus, except cervix
    N72 Viêm cổ tử cung - Inflammatory diseases of cervix uteri
    N73 Các bệnh viêm vùng chậu nữ khác - Other female pelvic inflammatory diseases
    N74* Viêm vùng chậu nữ trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác - Female
    pelvic inflammatory disorders in diseases classified elsewhere.
    N75 Bệnh của tuyến Bartholin - Diseases of Bartholin's gland
    N76 Các viêm khác của âm hộ âm đạo - Other inflammatory of vagina and
    vulva.
    N77 Viêm và loét âm đạo, âm hộ trong các bệnh đã phân loại ở nơi khác -
    Vulvovaginal ulceration and inflammation in diseases classified elsewhere.

    Biến đổi không do viêm của đường sinh dục nữ (N80-N98)
    Noninflammatory disorders of female genital tract (N80-N98)

    N80 Bệnh lạc nội mạc tử cung - Endometriosis
    N81 Sa sinh dục nữ - Female genital prolapse
    N82 Rò đường sinh dục nữ - Fistulae involving female genital tract
    N83 Các biến đổi không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và dây chằng
    rộng - Noninflammatory disorders of ovary, fallopian tube and broad
    ligament.
    N84 Polyp đường sinh dục nữ - Polyp of female genital tract.
    N85 Các biến đổi không do viêm khác của tử cung trừ cổ tử cung - Other
    noninflammatory disorders of uterus, except cervix.
    N86 Xước và lộn niêm mạc cổ tử cung - Erosion and ectropion of cervix
    uteri
    N87 Loạn sản cổ tử cung - Dysplasia of cervix uteri
    N88 Các biến đổi không do viêm khác của cổ tử cung - Other
    noninflammatory disorders of cervix uteri
    N89 Biến đổi không do viêm khác của âm đạo - Other noninflammatory
    disorders of vagina.
    N90 Biến đổi không do viêm khác của âm hộ và tầng sinh môn - Other
    noninflammatory disorders of vulva and perineum.
    N91 Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh - Absent, scanty and rare menstruation.
    N92 Kinh nguyệt quá nhiều, hay xuất hiện và không đều - Excessive,
    frequent and irregular menstruation.
    N93 Chẩy máu bất thường khác của tử cung và âm đạo - Other abnormal
    uterine and vaginal bleeding.
    N94 Đau và rtình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ
    kinh nguyệt - Pain and other conditions associated with female genital
    organs and menstrual cycle.
    N95 Rối loạn mãn kinh và chu mãn kinh - Menopausal and other
    perimenopausal disorders.
    N96 Hay sảy thai - Habitual aborter.
    N97 Vô sinh nữ - Female infertility
    N98 Biến chứng liên quan đến thụ thai nhân tạo - Complications associated with artificial fertilization.
    Các rối loạn khác của hệ sinh dục tiết niệu (N99)
    Other disorders of the genitourinary system, not elsewhere classified (N99)
    N99 Các rối loạn sau can thiệp của hệ sinh dục tiết niệu không phân loại nơi khác - Postprocedural disorders of genitourinary system, not elsewhere
    classifie

  13. #13
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    THAI NGHÉN, SINH ĐẺ VÀ HẬU SẢN (O00-O99 )

    Thai nghén và sẩy thai (O00-O08 )
    Pregnancy with abortive outcome (O00-O08)
    O00 Chửa ngoài tử cung - Ectopic pregnancy
    O01 Chửa trứng - Hydatidiform mole
    O02 Bất thường khác của trứng - Other abnormal productc of conception
    O03 Sẩy thai tự nhiên - Spontaneous abortion
    O04 Gây sẩy thai để điều trị - Medical abortion
    O05 Sẩy thai khác - Other abortion
    O06 Sẩy thai chưa xác định rõ - Unspecified abortion
    O07 Thử gây sẩy thai thất bại - Failed attempted abortion
    O08 Biến chứng sau sẩy thai, chửa ngoài tử cung và chửa trứng -
    Complications following abortion and ectopic and molar pregnancy.
    Phù, prôtêin niệu và tǎng huyết áp trong khi có thai, khi đẻ và sau đẻ (O10-O16 )-Oedema, proteinuria and hypertensive disorders in pregnancy, childbirth andpuerperium(O10-O16)
    O10 Tǎng huyết áp có sẵn gây biến chứng cho thai nghén, cuộc đẻ và sau khi đẻ - Pre-existing hypertention complicating pregnancy, childbirth and the puerperium.
    O11 Rối loạn tǎng huyết áp có sẵn cùng với prôtein niệu thêm vào - Preexisting hypertensive disorders with superimposed proteinuria.
    O12 Phù khi thai nghén (do thai nghén gây ra) và prôtein niệu mà không
    tǎng huyết áp - Gestational (pregnancy-induced) oedema and proteinuria
    without hypertention.
    O13 Tǎng huyết áp thai nghén (do thai nghén gây ra) không có prôtêin niệu đáng kể - Gestational (pregnancy-induced) hypertention without significant
    proteinuria.
    O14 Tǎng huyết áp thai nghén (do thai nghén gây ra) với prôtêin niệu đáng kể - Gestational (pregnancy-induced) hypertention with significant
    proteinuria.
    O15 Sản giật - Eclampsia
    O16 Tǎng huyết áp của bà mẹ chưa xác định rõ - Unspecified maternal
    hypertension
    Các rối loạn khác của bà mẹ chủ yếu liên quan đến thai nghén (O20-O29 )
    Other maternal disorders predominantly related to pregnancy (O20-O29)
    O20 Ra máu trong thời kỳ đầu thai nghén - Haemorrhage in early pregnancy
    O21 Nôn quá mức trong lúc có thai - Excessive vomiting in pregnancy
    O22 Biến chứng tĩnh mạch trong khi có thai - Venous complications in
    pregnancy
    O23 Nhiễm khuẩn đường tiết niệu- sinh dục trong khi có thai - Infections of genitourinary tract in pregnancy.
    O24 Đái tháo đường trong khi có thai - Diabetes mellitus in pregnancy.
    O25 Thiếu dinh dưỡng trong khi có thai - Malnutrition in pregnancy
    O26 Sǎn sóc bà mẹ vì những tình trạng khác chủ yếu liên quan đến thai
    nghén - Maternal care for other conditions predominantly related to
    pregnancy.
    O28 Các dấu hiệu bất thường của bà mẹ phát hiện khi khám thai - Abnormal
    finding on anternatal screening of mother.
    O29 Các biến chứng của gây tê trong thời gian thai nghén - Complications of anaesthesia during pregnancy.
    Chǎm sóc bà mẹ liên quan đến thai nhi, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ (O30-O48 )-Maternal care related to the fetus and amniotic cavity and possible delivery problems (O30-O48)
    O30 Đa thai - Multiple gestation
    O31 Biến chứng xác định của đa thai - Complications specific to multiple
    gestation.
    O32 Sǎn sóc bà mẹ vì ngôi thai bất thường hoặc nghi ngờ bất thường -
    Maternal care for known or suspected malpresentation of fetus.
    O33 Sǎn sóc bà mẹ vì bất tương xứng hoặc nghi ngờ có bất tương xứng -
    Maternal care for known or suspected disproportion.
    O34 Sǎn sóc bà mẹ vì các tạng trong tiểu khung bất thường hoặc nghi ngờ bất thường - Maternal care for known or suspected abnormality of pelvic organs.
    O35 Sǎn sóc bà mẹ vì các bất thường và tổn thương của thai nhi hoặc nghi ngờ - Maternal care for known or suspected fetal abnormality and damage.
    O36 Sǎn sóc bà mẹ vì có hay nghi ngờ có vấn đề của thai - Maternal care
    for known or suspected fetal problem.
    O40 Đa ối - Polyhydramnios.
    O41 Các bệnh khác của màng ối và nước ối - Other disorders amniotic fluid and membranes
    O42 Vỡ ối sớm -Premature rupture of membranes
    O43 Rối loạn bánh rau -Placental disorders
    O44 Rau tiền đạo - Placental praevia
    O45 Rau bong non -Premature separation of placenta ( abruptio placenta )
    O46 Chảy máu trước đẻ, chưa được phân loại -Antepartum haemorrhage
    NEC
    O47 Chuyển dạ giả -False labour
    O48 Thai già tháng -Prolonged pregnancy
    Biến chứng của chuyển dạ và đẻ (O60-O75 )
    Complications of labour and delivery

    O60 Đẻ non - Preterm delivery
    O61 Gây chuyển dạ thất bại - Failed induction of labour
    O62 Bất thường về động lực chuyển dạ ( Cơn co quá mạnh ) - Abnormalities of force of labour
    O63 Chuyển dạ kéo dài - Long labour
    O64 Chuyển dạ ngừng tiến triển do ngôi thế của thai nhi bất thường -
    Obstructed labour due to malposition and malpresentation of fetus
    O65 Chuyển dạ ngừng tiến triển do khung chậu bất thường - Obstructed
    labour due to maternal pelvic abnormality
    O66 Chuyển dạ ngừng tiến triển khác -Other obstructed labour
    O67 Chuyển dạ và đẻ có biến chứng chẩy máu trong đẻ chưa được xếp loại ở phần khác - Labour and delivery complicated by intrapartum haemorrhage NEC
    O68 Chuyển dạ và đẻ có biến chứng suy thai -Labour and delivery
    complicated by fetal stress ( distress )
    O69 Chuyển dạ và đẻ có biến chứng dây rốn - Labour and delivery
    complicted by umblical cord complications
    O70 Rách tầng sinh môn trong đẻ - Perineal laceration during delivery
    O71 Chấn thương sản khoa khác - Other obstetric trauma
    O72 Chảy máu sau đẻ - Pospartum haemorrhage
    O73 Sót rau và màng rau không chảy máu - Retained placenta and
    membranes without haemorrhage
    O74 Biến chứng của gây mê trong chuyển dạ và trong đẻ - Complications of anaesthesia during labour and delivery
    O75 Biến chứng khác của chuyển dạ và đẻ, không phân loại nơi khác - Other complications of labour and delivery, not elsewhere classified.

    Cuộc đẻ (O80-O84 )
    Delivery (O80-O84)

    O80 Đẻ thường một thai - Single spontaneous delivery
    O81 Đẻ một thai bằng forcep hay giác hút - Single delivery by forceps and vacuum extractor.
    O82 Mổ lấy thai cho một thai - Single delivery by caesarrean section.
    O83 Đẻ một thai nhờ các thủ thuật khác - Other assisted single delivery.
    O84 Đẻ nhiều thai - Multiple delivery
    Biến chứng chủ yếu liên quan đến sau đẻ (O85-O92 )
    Complications predominantly related to the puerperium (O85-O92)
    O85 Nhiễm trùng sau đẻ - Puerperal sepsis
    O86 Nhiễm trùng sau đẻ khác - Other puerperium infections
    O87 Biến chứng tĩnh mạch trong thời gian sau đẻ - Venous complications in the puerperium
    O88 Tắc mạch sản khoa - Obstetric embolism
    O89 Biến chứng của gây mê trong thời kỳ sau đẻ - Complications of
    anaesthesia during the puerperium.
    O90 Biến chứng sau đẻ chưa được phân loại - Complications of the
    puerperium, not elsewhere classified.
    O91 Nhiễm khuẩn vú phối hợp vớ__________i đẻ - Infections of breast associated with childbirth
    O92 Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ - Other disorders
    of breast and lactation associated with childbirth.
    Các tình trạng sản khoa khác chưa được xếp loại ở phần khác (O95-O99)
    Other obstetric conditions, not elsewhere classified (O95-O99)
    O95 Tử vong sản khoa vì nguyên nhân chưa xác định rõ - Obstetric death of unspecified cause
    O96 Tử vong vì bất kỳ nguyên nhân sản khoa nào khác sau đẻ 42 ngày và
    dưới 1 nǎm - Death from any obstetric cause occurring more than 42 days but less than one year after delivery.
    O97 Tử vong vì di chứng của nguyên nhân sản khoa trực tiếp - Death from sequelae of direct obstetrict cause.
    O98 Nhiễm khuẩn bà mẹ và bệnh ký sinh trùng đã được xếp loại nhưng gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ - Maternal infections and parasitic diseases classified elsewhere but complicating pregnancy, childbirth and the puerperium.
    O99 Các bệnh khác của bà mẹ đã được xếp loại nhưng gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ - Other maternal diseases classifiable elsewhere but complicating pregnancy, childbirth and the puerperium

  14. #14
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    MỘT SỐ BỆNH LÝ XUẤT PHÁT TRONG THỜI KỲ CHU SINH (P00-P96)


    Thai và trẻ sơ sinh bị tổn thương bởi các yếu tố của mẹ và bởi biến chứng
    của thai nghén, chuyển dạ và đẻ (P00-P04)-Fetus and newborn affected by maternal factors and by complications of pregnancy, labour and delivery (P00-P04)
    P00 Thai và trẻ sơ sinh bị tổn thương bởi các điều kiện của mẹ có thể không liên quan đến thai nghén hiện nay - Fetus and newborn affected by maternal conditions that may be unrelated to present pregnancy.
    P01 Thai và sơ sinh bị tổn thương bởi biến chứng thai nghén của mẹ - Fetus and newborn affected by maternal complications of pregnancy.
    P02 Thai và sơ sinh bị tổn thương bởi biến chứng của bánh rau, rau dây rốn và màng - Fetus and newborn affected by complications of placenta, cord and membranes.
    P03 Thai và sơ sinh bị tổn thương bởi các biến chứng của chuyển dạ và đẻ - Fetus and newborn affected by other complications of labour and delivery.
    P04 Thai và sơ sinh bị tổn thương bởiarnh hưởng độc hại truyền qua bánh
    rau và qua sữa mẹ - Fetus and newborn affected by noxious influences
    transmitted via placenta or breast milk.
    Rối loạn liên quan đến tuổi thai và sự phát triển của thai (P05-P08)
    Disorders related to length of gestation and fetal growth (P05-P08)
    P05 Thai phát triển chậm và thai suy dinh dưỡng - Slow fetal growth and
    fetal malnutrition.
    P07 Rối loạn liên quan đến đẻ non và nhẹ cân lúc để không phân loại ở nơi
    khác - Disorders related to short gestation and low birth weight, not
    elsewhere classified.
    P08 Rối loạn liên quan đến thai già tháng và trẻ nặng cân - Disorders relatedto long gestation and high birth weight.
    Chấn thương cuộc đẻ (P10-P15)
    Birth trauma (P10-P15)
    P10 Rách, vỡ và chảy máu nội sọ do chấn thương trong cuộc đẻ -
    Intracranial laceration and haemorrhage due to birth injury.
    P11 Chấn thương khác của cuộc để đến hệ thần kinh trung ương - Other
    birth injuries to central nervous system.
    P12 Cuộc đẻ chấn thương da đầu - Birth injury to scalp
    P13 Chấn thương cuộc đẻ lên khung xương - Birth injury to skeleton
    P14 Cuộc đẻ chấn thương đến hệ thần kinh ngoại biên - Birth injury to
    peripheral nervous system.
    P15 Chấn thương khác của cuộc đẻ - Other birth injuries
    Rối loạn hô hấp và tim mạch đặc hiệu cho giai đoạn chu sinh (P20-P29)
    Respiratory and cardiovascular disorders specific to the perinatal period
    (P20-P29)
    P20 THiếu oxy trong tử cung - Intrauterine hypoxia
    P21 Ngạt lúc đẻ - Birth asphyxia
    P22 Suy hô hấp của trẻ sơ sinh - Respiratory distress of newborn.
    P23 Viêm phổi bẩm sinh - Congenital pneumonia.
    P24 Hội chứng hít của trẻ sơ sinh - Neonatal aspiration syndromes
    P25 Tràn khí tổ chức kẽ phổi và các điều kiện liên quan có nguồn gốc trong giai đoạn chu sinh - Interstitial emphysema and related conditions
    originating in the perinatal period.
    P26 Chảy máu phổi có nguồn gốc trong giai đoạn chu sinh - Pulmonary
    haemorrhage originating in the perinatal period.
    P27 Bệnh hô hấp mạn tính có nguồn gốc trong giai đoạn chu sinh - Chronic respiratory diseases originating in the perinatal period.
    P28 Các bệnh lý hô hấp khác có nguồn gốc trong giai đoạn chu sinh - Other respiratory conditions originating in the perinatal period.
    P29 Rối loạn tim mạch có nguồn gốc trong giai đoạn chu sinh -
    Cardiovascular disorders originating in the perinatal period.
    Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh (P35-P39)
    Infections specified to the perinatal period (P35-P39)
    P35 Bệnh virus bẩm sinh - Congenital viral diseases
    P36 Nhiễm khuẩn của trẻ sơ sinh - Bacterial sepsis of newborn
    P37 Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng bẩm sinh khác - Other congenital
    infections and parasitic diseases.
    P38 Viêm rốn trẻ sơ sinh có hoặc không có chảy máu vừa - Omphalitis of
    newborn with or without mild heamorrhage.
    P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu khác trong thời kỳ chu sinh - Other infection
    specific to the perinatal period
    Rối loạn chảy máu và huyết học cuat thai và trẻ sơ sinh (P50-P61)
    Haemorrhagic and haematological disorders of fetus and newborn (P50-P61)
    P50 Mất máu thai - Fetal blood loss
    P51 Chảy máu rốn của trẻ sơ sinh - Umbilical haemorrhage of newborn
    P52 Chảy máu nội sọ không do chấn thương của thai và trẻ sơ sinh -
    Intracranial nontraumatic haemorrhage of fetus and newborn.
    P53 Bệnh chảy máu của thai và trẻ sơ sinh - Haemorrhagic disease of fetus and newborn.
    P54 Casc chảy máu sơ sinh khác - Other neonatal haemorrhages.
    P55 Bệnh tan máu của bào thai và trẻ sơ sinh - Haemolytic disease of fetus and newborn.
    P56 Phù thai do bệnh huyết tán - Hydropsy fetalis due to haemolytic disease
    P57 Vàng da nhân xám - Kernicterus
    P58 Vàng da sơ sinh do huyết tán quá mức - Neonatal jaundice due to other excessive haemolysis.
    P59 Vàng da sơ sinh do nguyên nhân khác không đặc hiệu - Neonatal
    jaundice from other and unspecified causes.
    P60 Đông máu rải rác trong lòng mạch của thai và trẻ sơ sinh - Disseminated intravascular coagulation of fetus and newborn.
    P61 Các rối loạn huyết học chu sinh khác - Other perinatal haematological dosorders.
    Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh
    (P70-P74)-Transitory endocrine and metabolic disorders specific to fetus and newborn (P70-P74)
    P70 Rối loạn tạm thời của chuyển hoá hydrat carbon đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh - Transitory disorders of carbohydrate metabolism specified to fetus and newborn.
    P71 Rối loạn tạm thời của chuyển hoá can xi và manhê của sơ sinh -
    Transitory neonatal disorders of calcium and magnesium metabolism.
    P72 Các rối loạn nôi tiết tạm thời khác của trẻ sơ sinh - Other transitory
    neonatal endocrine disorders.
    P74 Các rối loạn chuyển hoá và điện giải tạm thời khác của trẻ sơ sinh -
    Other transitory neontal electrolyte and metabolism disturbances.
    Các rối loạn của hệ thống tiêu hoá ở thai và trẻ sơ sinh (P75-P78)
    Digestive system disorders of fetus and newborn (P75-P78)
    P75* Tắc ruột do phân su - Meconium ileus
    P76 Tắc ruột non khác của trẻ sơ sinh - Other intestinal obstruction of
    newborn
    P77 Viêm ruột hoại tử của thai và trẻ sơ sinh - Necrotizing enterocolitis of
    fetus and newborn.
    P78 Các rối loạn khác của hệ thống tiêu hóa trong giai đoạn chu sinh - Other perinatal digestive system disorders.
    Các điều kiện của da và điều hòa thân nhiệt của thai và trẻ sơ sinh (P80-P83)-Conditions involving the integument and temperatur regulation of fetus and newborn (P80-P83).
    P80 Hạ thân nhiệt của trẻ sơ sinh - Hypothermia of newborn
    P81 Các rối loạn điều nhiệt khác của trẻ sơ sinh - Other disturbances of
    temperatur regulation of newborn.
    P83 Các điều kiện khác của da đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh - Other
    conditions of integument specific to fetus and newborn.
    Các điều kiện khác có nguồn gốc trong giai đoạn chu sinh (P90-P96)
    Other disorders originating in the perinatal period (P90-P96)
    P90 Chứng co giật của trẻ sơ sinh - Convulsions of newborn
    P91 Rối loạn khác của tình trạng não trẻ sơ sinh - Other disturbances of
    cerebral status of newborn
    P92 Vấn đề nuôi dưỡng sơ sinh - Feeding problems of newborn.
    P93 Phản ứng và nhiễm độc thuốc dùng cho thai và trẻ sơ sinh - Reactions
    and intoxications due to drugs administered to fetus and newborn.
    P94 Rối loạn trương lực cơ của trẻ sơ sinh - Disorders of muscle tone of
    newborn.
    P95 Thai chết vì nguyên nhân không chỉ rõ - Fetal death of unspecified
    cause.
    P96 Các điều kiện khác có nguồn gốc trong giai đoạn chu sinh - Other
    conditions originating in the perinatal period

  15. #15
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    DỊ TẬT BẨM SINH, BIẾN DẠNG VÀ BẤT THƯỜNG VỀ NHIỄM SẮC THỂ (Q00-Q99)


    Dị tật bẩm sinh của hệ thần kinh trung ương (Q00-Q07)
    Congenital malformations of the nervous system (Q00-Q07)

    Q00 Dị tật không não và các dị tật tương tự - Anencephaly and similar
    malformations
    Q01 Thoát vị não - Encephalocele
    Q02 Tật đầu nhỏ - Microcephaly
    Q03 Não úng thủy bẩm sinh - Congenital hydrocephalus
    Q04 Dị tật bẩm sinh khác của não - Other congenital malformations of brain
    Q05 Nứt đốt sống - Spina bifida
    Q06 Các dị tật bẩm sinh thừng cột sống khác - Other congenital
    malformationsof spinal cord
    Q07 Dị tật bẩm sinh khác của thần kinh - Other congenital malformations of nervous system

    Các dị tật bẩm sinh ở mắt , tai, mặt và cổ (Q10-Q18)
    Congenital malformations of eyes, ear, face and neck (Q10-Q18)
    Q10 Các dị tật bẩm sinh của mi mắt, ổ mắt và bộ máy bài tiết nước mắt -
    Congenital malformations of eyelid, lacrimal apparatus and orbit.
    Q11 Các dị tật không có mắt, mắt nhỏ và mắt to - Anophthalmos,
    microphthalmos and macrophthalmos.
    Q12 Các dị tật bẩm sinh của thuỷ tinh thể - Congenital lens malformations
    Q13 Các dị tật bẩm sinh phần trước của mắt - Congenital malformations of anterior segment of eye.
    Q14 Các dị tật bẩm sinh phần sau của mắt - Congenital malformations of
    posteriorsegment of eye.
    Q15 Các dị tật bẩm sinh khác của mắt - Other congenital malformations of eye
    Q16 Các dị tật ở tai gây ảnh hưởng đến thính lực - Congenital
    malformations of ear causing impairment of hearing.
    Q17 Các dị tật bẩm sinh khác ở tai - Other congenital malformations of ear
    Q18 Các dị tật bẩm sinh khác của mặt và cổ - Other congenital
    malformations of face and neck.
    Các dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn (Q20-Q28)
    Congenital malformations of the circulatory system (Q20-Q28)
    Q20 Các dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nối - Congenital
    malformations of cardiac chambers and connections.
    Q21 Các dị tật bẩm sinh của vách tim - Congenital malformations of cardiac septa.
    Q22 Các dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi và van 3 lá - Congenital
    malformations of pulmonary and tricuspid valves.
    Q23 Các dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và van 2 lá - Congenital
    malformations of aortic and mitral valves.
    Q24 khác của tim - Other congenital malformations of heart.
    Q25 Các dị tật bẩm sinh của các động mạch lớn - Congenital malformations of great arteries.
    Q26 Các dị tật bẩm sinh của các tĩnh mạch lớn - Congenital malformations
    of great vein.
    Q27 Các dị tật bẩm sinh khác của của hệ thống mạch máu ngoại biên - Other congenital malformations of peripheral vascular system.
    Q28 Các dị tật bẩm sinh khác của của hệ thống tuần hoàn - Other congenital malformations of circulatory system.
    Các dị tật bẩm sinh đường hô hấp (Q30-Q34)
    Congenital malformations of the respiratory system (Q30-Q34)
    Q30 Các dị tật bẩm sinh ở mũi - Congenital malformations of nose
    Q31 Các dị tật bẩm sinh của thanh quản - Congenital malformations of
    larynx
    Q32 Các dị tật bẩm sinh ở khí quản và phế quản - Congenital malformations of trachea and bronchus.
    Q33 Các dị tật bẩm sinh của phổi - Congenital malformations of lung.
    Q34 Các dị tật bẩm sinh khác của đường hô hấp - Other congenital
    malformations of respiratory system.
    Khe hở môi và khe hở vòm miệng (Q35-Q37)
    Cleft lip and cleft palate (Q35-Q37)
    Q35 Khe hở vòm miệng - Cleft palate
    Q36 Khe hở môi - Cleft lip
    Q37 Khe hở vòm miệng vùng với khe hở môi - Cleft palate and cleft lip.
    Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá (Q38-Q45)
    Other congenital malformations of the digestive system (Q38-Q45)
    Q38 Các dị tật bẩm sinh khác của lưỡi, miệng và họng - Other congenital
    malformations of tongue, mouth and pharynx.
    Q39 Các dị tật bẩm sinh của thực quản - Congenital malformations of
    oesophagus.
    Q40 Các dị tật khác của đường tiêu hoá trên - Other congenital
    malformations of upper alimentary tract.
    Q41 Không có, teo và hẹp bẩm sinh tiểu tràng - Congenital absence, atresia and stenosis of small intestine.
    Q42 Không có, teo và hẹp bẩm sinh đại tràng - Congenital absence, atresia and stenosis of large intestine.
    Q43 Các dị tật bẩm sinh khác của ruột - Other congenital malformations of intestine.
    Q44 Các dị tật bẩm sinh của túi mật, đường mật và gan - Congenital
    malformations of gallbladder, bile ducts and liver.
    Q45 Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá - Other congenital
    malformations of digestive system.
    Các dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục (Q50-Q56)
    Congenital malformations of genital organs (Q50-Q56)
    Q50 Các dị tật bẩm sinh buồng trứng, vòi trứng và dây chằng rộng -
    Congenital malformations of ovaries, fallopian tubes and broad ligaments
    Q51 Dị tật bẩm sinh của tử cung và cổ tử cung - Other congenital
    malformations of uterus and cervix
    Q52 Các dị tật khác của cơ quan sinh dục nữ - Other congenital
    malformations of female genitalia.
    Q53 Tinh hoàn lạc chỗ - Undescended testicle.
    Q54 Lỗ đái lệch thấp - Hypospadias
    Q55 Các dị tật khác của cơ quan sinh dục nam - Other congenital
    malformations of male genital organs.
    Q56 Không xác định giới tính và hội chứng giả lưỡng giới - Indeterminate
    sex and pseudohermaphroditism.

    Các dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu (Q60-Q64)
    Congenital malformations of the urinary system (Q60-Q64)

    Q60 Không có thận và các khuyết tật khác của thận - Renal agenesis and other redution defects of kidney.
    Q61 Các bệnh nang thận - Cystic kidney diseases
    Q62Các bệnh lý khkác bẩm sinh của bể thận và các dị tật bẩm sinh của niệu quản - Congenital obstructive defects of renal pelvis and congenital
    malformations of ureter.
    Q63 Các dị tật bẩm sinh khác của thận - Other congenital malformations of kidney.
    Q64 Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiết niệu - Other congenital
    malformations ofurinary system.

    Các dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương (Q65-Q79)
    Congenital malformations and deformations of the musculoskeletal system (Q65-Q79)
    Q65 Biến dạng bẩm sinh của khớp háng - Congenital deformities of hip
    Q66 Các biến dạng bẩm sinh của bàn chân - Congenital deformities of feet
    Q67 Các biến dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và ngực -
    Congenital musculoskeletal deformities of head, face, spine and chest.
    Q68 Các biến dạng cơ xương bẩm sinh khác - Other congenital
    musculoskeletal deformities.
    Q69 Tật đa ngón - Polydactyly
    Q70 Tật dính ngón - Syndactyly
    Q71 Các khuyết tật thiếu hụt của chi trên - Reduction defects of upper limb
    Q72 Các khuyết tật thiếu hụt của chi dưới - Reduction defects of lower limb
    Q73 Các khuyết tật thiếu hụt của chi không đặc hiệu - Reduction defects of
    unspecified limb
    Q74 Các dị tật bẩm sinh khác của chi - Other congenital malformations of
    limb(s)
    Q75 Các dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt - Other congenital
    malformations of skull and face bones.
    Q76 Các dị tật bẩm sinh của cột sống và xương lồng ngực - Congenital
    malformations of spine and bony thorax.
    Q77 Loạn sản xương sụn với các khuyết tật trưởng thành của các xương ống và cột sống - Osteochondrodysplasia with defects of growth of tubular bones and spine.
    Q78 Các loạn sản xương sụn khác - Other osteochondrodysplasias
    Q79 Các dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, chưa được phân loại nơi khác -
    Congenital malformations of musculoskeletal system, not elsewhere
    classified.
    Các dị tật bẩm sinh khác (Q80-Q89)
    Other congenital malformations (Q80-Q89)
    Q80 Bệnh vẩy cá bẩm sinh - Congenital ichthyosis
    Q81 Bong biểu bì bọng nước - Epidermolysis bullosa
    Q82 Các dị tật bẩm sinh khác về da - Other congenital malformations of
    skin.
    Q83 Các dị tật bẩm sinh của vú - Congenital malformations of breast
    Q84 Các dị tật bẩm sinh khác của bộ phận bao bọc - Other congenital
    malformations of integument.
    Q85 Hội chứng u thần kinh-da ngoại bì, chưa được phân loại -
    Phakomatoses, not elsewhere classified.
    Q86 Các hội chứng dị tật bẩm sinh do những nguyên nhân bên ngoài đã biết,chưa được phân loại - Congenital malformations syndromes due to known exogenous cause, not elsewhere classified.
    Q87 Các hội chứng dị tật bẩm sinh khác gây tổn thương nhiều hệ thống -
    Other specified congenital malformation syndromes affecting multiple
    system.
    Q89 Các dị tật bẩm sinh khác, chưa phân loại - Other congenital
    malformations, not elsewhere classified.
    Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại (Q90-Q99)
    Chromosomal abnormalities, not elsewhere classified (Q90-Q99)
    Q90 Hội chứng Down - Down's syndrome
    Q91 Hội chứng Edwards và hội chứng Patau - Edward's syndrome and
    Patau's syndrome.
    Q92 Ba nhiễm sắc thể và một phần ba nhiễm sắc thể khác của nhiễm sắc thể thường, không được phân loại nơi khác - Other trisomies and partial
    trosomies of the autosomes, not elsewhere classified.
    Q93 Đơn nhiễm sắc thể và thiếu một đoạn của nhiễm sắc thể thường, không được phân loại nơi khác - Monosomies and deletions from the autosomes, not elsewhere classified.
    Q95 Sắp xếp lại cân bằng và dấu ấn cấu trúc, không được phân loại nơi khác- Balanced rearrangements and structural markers, not elsewhere classified.
    Q96 Hội chứng Turner - Turner's syndrome
    Q97 Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không được
    phân loại nơi khác - Other sex chromosome abnormalities, female
    phenotype, not elsewhere classified.
    Q98 Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hifnh nam, không được
    phân loại nơi khác - Other sex chromosome abnormalities, male phenotype, not elsewhere classified.
    Q99 Bất thường nhiễm sắc thể khác, không được phân loại nơi khác - Other chromosome abnormalities, not elsewhere classified

  16. #16
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    CÁC TRIỆU CHỨNG, DẤU HIỆU VÀ NHỮNG BIỂU HIỆN LÂM
    SÀNG BẤT THƯỜNG, KHÔNG PHÂN LOẠI Ở PHẦN KHÁC
    (R00-R99)

    Triệu chứng và dấu hiệu về hệ tuần hoàn và hô hấp (R00-R09)
    Symtoms and signs involving the circulatory and respiratory systems (R00-R09)
    R00 Bất thường của nhịp tim - Abnormalities of heart beat
    R01 Tiếng rì rào tim và các tiếng tim khác - Cardiac murmurs and other
    cardiac sounds.
    R02 Hoại thư, chưa được phân loại ở nơi khác - Gangrene, not elsewhere
    classified.
    R03 Bất thường số đo huyết áp, không có chẩn đoán - Abnormal blood
    pressure reading, without diagnosis.
    R04 Chảy máu đường hô hấp - Haemorrhage from respiratory passages
    R05 Ho - Cough
    R06 Bất thường về thở - Abnormalities of breathing
    R07 Đau họng và ngực - Pain in throat and chest.
    R09 Triệu chứng và dấu hiệu khác về hệ tuần hoàn và hô hấp - Other
    symptoms and signs involving the circulatory and respiratory systems.
    Triệu chứng và dấu hiệu về hệ tiêu hoá và bụng (R10-R19)-Symptoms and signs involving the digestive system and abdomen (R10- R19)
    R10 Đau bụng và vùng chậu - Abdominal and pelvic pain
    R11 Buồn nôn và nôn - Nausea and vomiting.
    R12 Nóng rát ngực - Heartburn.
    R13 Khó nuốt - Dysphagia
    R14 Đầy hơi và bệnh liên quan - Flatulence and related conditions
    R15 Đại tiện mất tự chủ - Faecal incontinence.
    R16 Gan to và lách to, không phân loại nơi khác - Hepatomegaly and
    splenomegaly, not elsewhere classified.
    R17 Vàng da không xác định - Unspecified jaundice
    R18 Cổ trướng - Ascites
    R19 Triệu chứng và dấu hiệu khác về hệ thống tiêu hoá và bụng - Other
    symptoms and signs involving the digestive system and abdomen.
    Triệu chứng và dấu hiệu của da và tổ chức dưới da (R20-R23)-Symptoms and signs involving the skin and subcutaneous tissue (R20-R23)
    R20 Rối loạn cảm giác da - Disturbances of skin sensation
    R21 Ban và phát ban không đặc hiệu khác - Rash and other nonspecific skin eruption.
    R22 Sưng cục bộ, khối cục ở da và tổ chức dưới da - Localized swelling,
    mass and lump of skin and subcutaneous tissue.
    R23 Các thay đổi khác của da - Other skin changes
    Triệu chứng và dấu hiệu về thần kinh và hệ cơ xương (R25-R29)-Symptoms and signs involving the nervous and musculoskeletal system
    (R25-R29)
    R25 Vận động không tự chủ bất thường - Abnormal involuntary movements
    R26 Bất thường về dáng đi và di chuyển - Abnormalities of gait and and
    mobility
    R27 Thiếu phối hợp khác - Other lack of coordination.
    R29 Triệu chứng và dấu hiệu khác về hệ thần kinh và cơ xương - Other
    symptoms and signs involving the nervous and musculoskeletal systems.
    Triệu chứng và dấu hiệu về hệ tiết niệu (R30-R39)
    Symptoms and signs involving the urinary system (R30-R39)
    R30 Đau liên quan với tiểu tiện - Pain associated with micturition
    R31 Đái máu không xác định - Unspecified haematuria.
    R32 Tiểu tiện mất tự chủ không xác định - Unspecified urinary incontinence.
    R33 Bí đái - Retentions of urine
    R34 Vô niệu và thiểu niệu - Anuria and oliguria
    R35 Đa niệu - Polyuria
    R36 Chất tiết niệu đạo - Urethral discharge
    R39 Triệu chứng và dấu hiệu khác của hệ tiết niệu - Other symptoms and
    signs involving the urinary system.
    Triệu chứng và dấu hiệu về nhận thức, tri giác, hành vi và trạng thái cảm xúc (R40-R46)-Symptoms and signs involving cognition, perception, emotional state and behaviour (R40-R46)
    R40 Buồn ngủ, sững sờ và hôn mê - Somnolence, stupor and coma.
    R41 Triệu chứng và dấu hiệu khác về nhận thức và tri giác - Other
    symptoms and signs involving cognitive functions and awareness.
    R42 Hoa mắt và chóng mặt - Dizziness and giddiness
    R43 Rối loạn về khứu giác và vị giác - Disturbances of smell and taste
    R44 Triệu chứng và dấu hiệu khác về cảm giác và tri giác tổng quát - Other
    symptoms and signs involving general sensations and perceptions.
    R45 Triệu chứng và dấu hiệu về trạng thái cảm xúc- Symptoms and signs
    involving emotional state.
    R46 Triệu chứng và dấu hiệu khác về vẻ bề ngoài và hành vi - Symptoms
    and signs involving appearance and behaviour.
    Triệu chứng và dấu hiệu về ngôn ngữ và giọng nói (R47-R49)
    Symptoms and signs involving speech and voice (R47-R49)
    R47 Rối loạn về lời nói, chưa được phân loại nơi khác - Speech
    disturbances, not elsewhere classified.
    R48 Chứng loạn đọc và các rối loạn sử dụng ký hiệu, chưa được phân loại
    nơi khác - Dyslexia and other symbolic dysfunctions, not elsewhere classified.
    R49 Rối loạn giọng nói - Voice disturbances.
    Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát (R50-R69)
    General symptoms and signs (R50-R69)
    R50 Sốt không rõ nguyên nhân - Fever of unknown origin
    R51 Đau đầu - Headache
    R52 Đau chưa được phân loại ở phần khác - Pain, not elsewhere classified.
    R53 Khó chịu và mệt mỏi - Malaise and fatigue.
    R54 Lão suy - Senility
    R55 Ngất và trụy mạch - Syncope and collapse
    R56 Co giật, chưa phân loại ở nơi khác - Convulsions, not elsewhere
    classified.
    R57 Choáng, chưa phân loại ở nơi khác - Shock, not elsewhere classified
    R58 Xuất huyết, chưa phân loại ở nơi khác - Haemorrhage, not elsewhere
    classified
    R59 Hạt bạch huyết sưng to - Enlarged lymph nodes.
    R60 Phù, chưa phân loại ở nơi khác - Oedema, not elsewhere classified.
    R61 Bệnh tiết nhiều mồ hôi - Hyperhidroisis
    R62 Không phát triển sinh lý bình thường như mong muốn - Lack of
    expected normal physiological development.
    R63 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan đến thực phẩm và dịch đưa vào cơ
    thể - Symptoms and signs concerning food and fluid intake.
    R64 Suy mòn - Cachexia
    R68 Triệu chứng và dấu hiệu toàn thể khác - Other general symptoms and signs.
    R69 Nguyên nhân mắc bệnh không đặc hiệu và không rõ- Unknown and
    unspecified cause of morbidity.
    Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán (R70-R79)
    Abnormal findings on examination of blood, without diagnosis (R70-R79)
    R70 Tốc độ lắng hồng cầu tǎng và bất thường độ nhớt huyết tương -
    Elevated erythrocyte sedimentation rate and abnormality of plasma
    viscosity.
    R71 Bất thường về hồng cầu - Abnormality of red blood cells
    R72 Bất thường về bạch cầu, chưa được phân loại ở nơi khác - Abnormality of white blood cells, not elsewhere classified.
    R73 Tǎng mức glucose máu - Elevated blood glucose level.
    R74 Mức bất thường của enzym huyết thanh - Abnormal serum enzyme
    levels.
    R75 Biểu hiện cận lâm sàng của virus suy giảm miễn dịch người (HIV) -
    Laboratory evidence of human immunodeficiency virus (HIV).
    R76 Các phát hiện bất thường khác về miễn dịch trong huyết thanh - Other abnormal immunological findings in serum.
    R77 Bất thường khác về protein huyết tương - Other abnormalities of plasma protein.
    R78 Phát hiệu chất ma túy và các chất khác mà bình thường không có trong
    máu - Findings of drugs and other substances, not normally found in blood.
    R79 Các phát hiện bất thường khác - Other abnormal findings of blood
    chemistry
    Các phát hiện bất thường về xét nghiệm nước tiểu, không có chẩn đoán
    (R80-R82)-Abnormal findings on examination of urine, without diagnosis (R80-R82)
    R80 Prôtêin niệu riêng lẻ - Isolated proteinuria.
    R81 Glucose niệu - Glycosuria
    R82 Các phát hiện bất thường khác về nước tiểu - Others abnormal findings in urine.
    Các phát hiện bất thường về xét nghiệm các dịch cơ thể, các chất và mô
    khác, không có chẩn đoán (R83-R89)-Abnormal findings on examination of other body fluids, substances and tissue, without diagnosis (R83-R89).
    R83 Các phát hiện bất thường về dịch não tuỷ - Abnormal findings in
    cerebrospinal fluid.
    R84 Các phát hiện bất thường trong các mẫu bệnh phẩm của cơ quan hô hấp và lồng ngực - Abnormal findings in specimens from respiratory organs and thorax.
    R85 Các phát hiện bất thường trong các mẫu của cơ quan tiêu hoá và ổ bụng- Abnormal findings in specimens from digestive organs and abdominal cavity.
    R86 Các phát hiện bất thường trong các mẫu của cơ quan sinh dục nam -
    Abnormal findings in specimens from male genital organs.
    R87 Các phát hiện bất thường trong các mẫu của cơ quan sinh dục nữ -
    Abnormal findings in specimens from female genital organs.
    R89 Các phát hiện bất thường trong các mẫu của cơ quan, hệ thống tổ chức -Abnormal findings in specimens from other organs, system and tissues.
    Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thǎm dò chức nǎng,
    không có chẩn đoán (R90-R94)-Abnormal findings on diagnostic imaging and in functions studies, without diagnosis (R90-R94)
    R90 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của hệ thần kinh trung ương - Abnormal findings on diagnostic imaging of central nervous system.
    R91 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của phổi không xác
    định - Abnormal findings on diagnostic imaging of lung.
    R92 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của vú - Abnormal
    findings on diagnostic imaging of breast.
    R93 Các phát hiện bất thường của các cấu trúc cơ thể qua chẩn đoán hình
    ảnh - Abnormal findings on diagnostic imaging of other body structures.
    R94 Kết quả bất thường về thǎm dò chức nǎng - Abnormal results of
    function studies.
    Nguyên nhân chết bệnh xác định và chết không rõ nguyên nhân (R95-R99)-Ill-defined and unknown cause of mortality (R95-R99)
    R95 Hội chứng đột tử trẻ em - Sudden infant death syndrome.
    R96 Đột tử khác nguyên nhân không rõ - Other sudden death, cause
    unknown.
    R98 Chết không ai biết - Unattended death
    R99 Các nguyên nhân chết xác định và bệnh xác định không đặc hiệu khác -Other ill-defined and unspecifiedcause of mortality

  17. Những thành viên đã cảm ơn Tuanmecsedec cho bài viết này:

    Saigon66 (30-11-2023)

  18. #17
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    VẾT THƯƠNG, NGỘ ĐỘC VÀ HẬU QUẢ
    CỦA MỘT SỐ NGUYÊN NHÂN BÊN NGOÀI (S00-S98)


    Tổn thương ở đầu (S00-S09)
    Injuries to the head (S00-S09)
    S00 Tổn thương nông ở đầu - Superficial injury of head
    S01 Vết thương hở ở đầu - Open wound of head.
    S02 Vỡ xương sọ và xương mặt - Fracture of skull and facial bones.
    S03 Sai khớp, bong gân, cǎng cơ của khớp và các dây chằng của đầu -
    Dislocation, sprain and strain of joints and ligament of head
    S04 Tổn thương của dây thần kinh sọ - Injury of cranial nerves
    S05 Tổn thương mắt và ổ mắt - Injury of eye and orbit
    S06 Tổn thương nội sọ - Incranial injury
    S07 Tổn thương vùi lấp của đầu - Crushing injury of head
    S08 Cắt cụt phần của đầu do chấn thương - Traumatic amputation of part of
    head
    S09 Tổn thương khác và không đặc hiệu của đầu - Other and unspecified
    injuries of head.
    Tổn thương của cổ (S10-S19)
    Injuries to the neck (S10-S19)

    S10 Tổn thương nông của cổ - Superficial injury of neck.
    S11 Vết thương hở của cổ - Open wound of head
    S12 Gẫy cổ - Fracture of neck
    S13 Sai khớp, bong gân, cǎng cơ quas mức của khớp và các dây chằng thuộc
    vùng cổ - Dislocation, sprain and strain of joints and ligament of at neck
    level.
    S14 Tổn thương dây thần kinh và tuỷ sống (đoạn) cổ - Injury of nerves and
    spinal cord at neck level.
    S15 Tổn thương mạch máu vùng cổ - Injury of blood vessels at neck level.
    S16 Tổn thương cơ và gân vùng cổ - Injury of muscle and tendon at neck
    level.
    S17 Tổn thương vùi lấp của cổ - Crushing injury of neck
    S18 Cắt cụt vùng cổ do chấn thương - Traumatic amputation at neck level.
    S19 Tổn thương không đặc hiệu khác của cổ - Other and unspecified injuries
    of neck.
    Tổn thương lồng ngực (S20-S29)
    Injuries to the thorax (S20-S29)
    S20 Tổn thương của lồng ngực - Superficial injury of thorax.
    S21 Vết thương hở của ngực - Open wound of thorax
    S22 Gẫy xương (nhiều) sườn, xương ức và gai sống ngực - Fracture of
    rib(s), sternum and thoracic spine.
    S23 Sai khớp, bong gân, cǎng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực -
    Dislocation, sprain and strain of joints and ligament of thorax.
    S24 Tổn thương dây thần kinh và tuỷ sống (vùng) ngực - Injury of nerves
    and spinal cord at thorax level.
    S25Tổn thương mạch máu của ngực - Injury of blood vessels at thorax level.
    S26 Tổn thương tim - Injury of heart
    S27 Tổn thương của các cơ quan không đặc hiệu và khác trong ngực - Injury
    of other and unspecified intrathoracic organs.
    S28 Tổn thương vùi lấp của ngực và cắt cụt sang chấn phần của ngực -
    Crushing injury of thorax and traumatic amputation of part of thorax.
    S29 Tổn thương không đặc hiệu và khác của ngực - Other and unspecified
    injuries of thorax.

    Tổn thương bụng, lưng dưới, cột sống thắt lưng và chậu hông (S30-S39)
    Injuries to the abdomen, lower back, lumbar spine and pelvis (S30-S39)
    S30 Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và chậu hông - Superficial injury
    of abdomen, lower back and pelvis.
    S31 Vết thương hở của bụng, thắt lưng và chậu hông - Open wound of
    abdomen, lower back and pelvis.
    S32 Gẫy cột sống lưng và chậu hông - Fracture of lumbar spinal and pelvis
    S33 Sai khớp, bong gân, giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu
    - Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of lumbar spine and
    pelvis level.
    S34 Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và chậu hông -
    Injury of nerves and lumbar spinal cord at abdomen, lower back and pelvis
    level.
    S35 Tổn thương mạch máu vùng bụng, lưng và chậu - Injury of blood
    vessels at abdomen, lower back and pelvis level.
    S36 Tổn thương các cơ quan trong ổ bụng - Injury of intra-abdominal
    organs.
    S37 Vết thương các cơ quan ở chậu hông - Injury of pelvic organs.
    S38 Vết thương vùi lấp và cắt đoạn sang chấn một phần của bụng, lưng dưới
    và chậu - Crushing injury and traumatic amputation of part of abdomen,
    lower back and pelvis
    S39 Vết thương khác của bụng, lưng dưới và chậu - Other and unspecified
    injuries of abdomen, lower back and pelvis.
    Vết thương vai và cánh tay (S40-S49)
    Injuries to the shoulder and upper arm (S40-S49)
    S40 Vết thương nông của vai và cánh tay - Superficial injury of shoulder and
    upper arm.
    S41 Vết thương hở của vai và cánh tay - Open wound of shoulder and upper
    arm.
    S42 Gẫy xương vai và cánh tay - Fracture of shoulder and upper arm.
    106

    S43 Sai khớp, bong gân, giãn khớp và dây chằng của vòng ngực -
    Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of shoulder girdle.
    S44 Vết thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên - Injury of nerves at
    shoulder and upper arm.
    S45 Vết thương mạch máu tại vai và cánh tay trên - Injury of blood vessels
    at shoulder and upper arm.
    S46 Vết thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên - Injury of muscle and
    tendom at shoulder and upper arm level.
    S47 Tổn thương dập nát vai và cánh tay trên - Crushing injury of shoulder
    and upper arm.
    S48 Chấn thương cắt cụt vai và cánh tay trên - Traumatic amputation of
    shoulder and upper arm.
    S49 Tổn thương khác và chưa xác định ở vai và cánh tay trên - Other and
    unspecified injuries of shoulder and upper arm.
    Tổn thương khuỷu tay và cẳng tay (S50-S59)
    Injuries to the elbow and forearm (S50-S59)

    S50 Tổn thương nông ở cẳng tay - Superficial injury of forearm.
    S51 Vết thương hở ở cẳng tay - Open wound of forearm.
    S52 Gẫy xương cẳng tay - Fracture of forearm.
    S53 Sai khớp, bong gân, cǎng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay -
    Dislocation, sprain and train of joints and ligament of elbow.
    S54 Tổn thương dây thần kinh cẳng tay - Injury of nerves at forearm level.
    S55 Tổn thương mạch máu ở tầm cẳng tay - Injury of blood vessels at
    forearm level.
    S56 Tổn thương cơ bắp và gân ở tầm cẳng tay - Injury of muscle and tendom
    at forearm level.
    S57 Tổn thương dập nát ở cẳng tay - Crushing injury of forarm.
    S58 Chấn thương cắt cụt ở cẳng tay - Traumatic amputation of forearm
    S59 Tổn thương khác và chưa xác định của cẳng tay - Other and unspecified
    injuries of forearm.


    Tổn thương ở cổ tay và bàn tay (S60-S69)
    Injuries to the wrist and hand (S60-S69)
    S60 Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay - Superficial injury of wrist and
    hand.
    S61 Vết thương hở ở cổ tay và bàn tay - Open wound of wrist and hand.
    S62 Gẫy xương tầm cổ tay và bàn tay - Fracture at wrist and hand level.
    S63 Sai khớp, bong gân và cǎng cơ của khớp và dây chằng tầm cổ tay và bàn
    tay - Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments at wrist and hand
    level.
    S64 Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay - Injury of nerves at
    wrist and hand level.
    S65 Tổn thương mạch máu tại tầm cổ tay bàn tay - Injury of blood vessels at
    wrist and hand level.
    S66 Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay - Injury of muscle
    and tendon at wrist and hand level.
    S67 Tổn thương dập nát cổ tay bàn tay - Crushing injury of wrist and hand.
    S68 Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay - Traumatic amputation of wrist
    and hand.
    S69 Tổn thương khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay - Other and
    unspecified injuries of wrist and hand
    Tổn thương tại háng và đùi (S70-S79)
    Injuries to the hip thigh (S70-S79)
    S70 Tổn thương nông tại háng và đùi - Superficial injury of hip and thigh
    S71 Vết thương hở háng và đùi - Open wound of hip and thigh
    S72 Gẫy xương đùi - Fracture of femur
    S73 Sai khớp, bong gân và cǎng cơ khớp và dây chằng khớp háng -
    Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of hip.
    S74 Tổn thương dây thần kinh tầm háng và đùi - Injury of nerves at hip and
    thigh level.
    S75 Tổn thương mạch máu tại tầm háng và đùi - Injury of blood vessels at
    hip and thigh level.
    S76 Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm háng và đùi - Injury of muscle and
    tendon at hip and thigh level.
    S77 Tổn thương dập nát ở háng và đùi - Crushing injury of hip and thigh.
    S78 Chấn thương cắt cụt ở háng và đùi - Traumatic amputation of hip and
    thigh.
    S79 Tổn thương khác chưa xác định của háng và đùi - Other and unspecified
    injuries of hip and thigh.
    Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân (S80-S89)
    Injuries to the knee and lower leg (S80-S89)
    S80 Tổn thương nông tại cẳng chân - Superficial injury of lower leg
    S81 Vết thương hở tại cẳng chân - Open wound of lower leg
    S82 Gẫy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân - Fracture of lower leg,
    including ankle.
    S83 Sai khớp, bong gân và cǎng cơ khớp và dây chằng khớp gối -
    Dislocation, sprain and train of joints and ligaments of knee.
    S84 Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân - Injury of nerves at lower
    leg level.
    S85 Tổn thương mạch máu tại tầm cẳng chân - Injury of blood vessels at
    lower leg level.
    S86 Tổn thương cơ và gân tại tầm cẳng chân - Injury of muscle and tendon
    at lower
    S87 Tổn thương dập nát tại cẳng chân - Crushing injury of lower leg.
    S88 Chấn thương cắt cụt tầm khớp gối - Traumatic amputation of lower leg.
    S89 Tổn thương khác và chưa xác định tại cẳng chân - Other and
    unspecified injuries of lower leg.

    Tổn thương tại cổ chân và bàn chân (S90-S99)
    Injuries to the ankle and foot (S90-S99)

    S90 Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân - Superficial injury of ankle
    and foot.
    S91 Vết thương hở tại cổ chân và bàn chân - Open wound of ankle and foot.
    S92 Gẫy xương bàn chân trừ cổ chân - Fracture of foot, except ankle.
    S93 Sai khớp, bong gân và cǎng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và
    bàn chân - Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments at ankle and
    foot level.
    S94 Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân - Injury of nerves
    at ankle and foot level.
    S95 Tổn thương mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân - Injury of blood
    vessels at ankle and foot level.
    S96 Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ chân và bàn chân - Injury of
    muscle and tendon at ankle and foot level.
    S97 Tổn thương dập nát tại cổ chân và bàn chân - Crushing injury of ankle
    and foot.
    S98 Chấn thương cắt cụt cổ chân và bàn chân - Traumatic amputation of
    ankle and foot.
    S99 Tổn thương khác và chưa xác định của cổ chân và bàn chân - Other and
    unspecified injuries of ankle and foot.

  19. #18
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    Tổn thương tác động nhiều vùng cơ thể (T00-T07)
    Injuries involving multiple body regions (T00-T07)
    T00 Tổn thương nông tác động nhiều vùng cơ thể - Superficial injuries
    involving multiple body regions.
    T01 Vết thương hở tác động nhiều vùng cơ thể - Open wounds involving
    multiple body regions.
    T02 Gẫy xương tác động nhiều vùng cơ thể - Fracture involving multiple
    body regions.
    T03 Sai khớp, bong gân và cǎng cơ tác động nhiều vùng cơ thể -
    Dislocations, sprain and trains involving multiple body regions.
    T04 Tổn thương dập nát tác động nhiều vùng cơ thể - Crushing injuries
    involving multiple body regions.
    T05 Chấn thương cắt cụt tác động nhiều vùng cơ thể -Traumatic
    amputations involving multiple body regions
    T06 Tổn thương khác tác động nhiều vùng cơ thể, không xếp loại nơi khác -
    Other injuries involving multiple body regíons NEC
    T07 Đa tổn thương chưa xác định - Unspecified multiple injuries
    Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể (T08-
    T14)-Injuries to unspecified part of trunk , limb or body region (T08-T14)

    T08 Gẫy xương sống, mức độ chưa xác định - Fraccture of spine, level
    unspecified
    T09 Tổn thương khác của cột sống và thân, tầm chưa xác định - Other
    injuries of spine , and trunk level unspecified
    T10 Gẫy xương của chi trên, tầm chưa xác định - Fraccture of upper limb,
    level unspecified
    T11 Tổn thương khác tại chi trên, tầm chưa xác định - Other injuries of
    upper limb, level unspecified
    T12 Gẫy xương chi dưới, tầm chưa xác định - Fraccture of lower limber,
    level unspecified
    T13 Tổn thương khác tại chi dưới, tầm chưa xác định - Other injuries of
    lower limb, level unspecified
    T14 Tổn thương chưa xác định vùng cơ thể - Injuries of unspecified body
    region
    Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên (T15-T19)
    Effects of foreign body entering through natural orifice
    T15 Vật lạ ngoài mắt - Foreign body on external eye
    T16 Vật lạ ở tai - Foreign body in ear
    T17 Vật lạ tại đường hô hấp - Foreign body in respiratory tract
    T18 Vật lạ trong đường tiêu hoá - Foreign body in alimental tract
    T19 Vật lạ đường tiết niệu sinh dục - Foreign body in genitourinary tract
    Bỏng và ǎn mòn (T20-T32) -Burns and corrosions
    Bỏng và ǎn mòn mặt ngoài cơ thể, xác định theo vị trí (T20-T25)
    Burns and corrosions of external body surface , specified by site
    T20 Bỏng và ǎn mòn tại đầu và cổ - Burns and corrosion of head and neck
    T21 Bỏng và ǎn mòn tại thân mình - Burns and corrosion of trunk
    T22 Bỏng và ǎn mòn tại vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay - Burns and
    corrosion of shoulder and upper limber, except wrist and hand
    T23 Bỏng và ǎn mòn tại cổ tay và bàn tay - Burns and corrosion of wrist and
    hand
    T24 Bỏng và ǎn mòn tại háng và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân -Burns
    and corrosion of hip and lower limber, except ankle and foot
    T25 Bỏng và ǎn mòn tại cổ chân và bàn chân - Burns and corrosion of ankle
    and foot
    Bỏng và ǎn mòn giới hạn tại mắt và cơ quan nội tạng(T26-T28)
    Burns and corrosions confined to eye and internal organs
    T26 Bỏng và ǎn mòn giới hạn tại mắt và phần phụ của mắt - Burns and
    corrosion confined to eye and adnex
    T27 Bỏng và ǎn mòn đường hô hấp - Burns and corrosions of respiratory
    tract
    T28 Bỏng và ǎn mòn nội tạng khác - Burns and corrosions of other internal
    tract

    Bỏng và ǎn mòn nhiều vùng cơ thể và chưa xác định (T29-T32)
    Burns and corrosions of multiple and unspecified body regions

    T29 Bỏng và ǎn mòn nhiều vùng cơ thể - Burns and corrosions of multiple
    body regions
    T30 Bỏng và ǎn mòn, vùng cơ thể chưa xác định - Burns and corrosions
    body region unspecified
    T31 Bỏng xếp loại tương ứng với mức độ bề mặt cơ thể bị tổn thương -
    Burns classcified according to extent of body surface involved
    T32 Ǎn mòn xếp loại tương ứng với mức độ phụ thuộc phạm vi bề mặt cơ
    thể bị tổn thương - Corrosions classcified according to extent of body
    surface involved
    Tổn thương do cóng lạnh (T33-T35)
    Frostbite
    T33 Tổn thương nông do cóng lạnh - Superficial frostbite
    T34 Tổn thương do cóng lạnh với hoạt tử mô - Frostbite with tissue necrosis
    T35 Tổn thương do cóng lạnh tác động nhiều vùng cơ thể và chưa xác định -
    Frostbite involving multiple body regions and unspecified frostbite
    Nhiễm độc do thuốc, dược phẩm và các chất sinh học (T36-T50)
    Poisoning by drugs, medicaments and biological substances
    T36 Nhiễm độc do dùng kháng sinh toàn thân - Poisoning by systemic
    antibiotic
    T37 Nhiễm độc do chất chống nhiễm trùng và chống ký sinh trùng khác
    dùng toàn thân - Poisoning by other systemic anti-infectives and
    antiparasitics
    T38 Nhiễm độc do nội tiết và chất tổng hợp thay thế và chất đối kkháng,
    không xếp loại ở đâu - Poisoning by hormones and their synthetic substitutes
    and antagonists, NEC
    T39 Nhiễm độc do giảm đau không opioid, hạ nhiệt và chống thấp
    khớp - Poisoning by nonopioid analgesics , antipyretics and antirheumatics
    T40 Nhiễm độc do thuốc gây ngủ và gây ảo giác - Poisoning by narcotics
    and psychodysleptics (hallucinogenes)
    T41 Nhiễm độc do gây tê và khí trị liệu - Poisoning by anesthetics and
    therapeutic gases
    T42 Nhiễm độc do thuốc chống động kinh, an thần gây ngủ và chống hội
    chứng Parkinson - Poisoning by antiepileptic, sedative -hypnotic and
    antiparkinsonism drugs
    T43 Nhiễm độc do thuốc hướng tâm thần, không xếp loại ở nơi khác -
    Poisoning by psychotropic drugs NEC
    T44 Nhiễm độc do thuốc tác động chủ yếu lên hệ thần kinh tự động -
    Poisoning by drugs primarily affecting the automatic nervous system
    T45 Nhiễm độc do thuốc chủ yếu toàn thân và huyết học, không xếp loại ở
    phần khác - Poisoning by primarily systemic and haematological agents
    NEC
    T46 Nhiễm độc do thuốc tác động chủ yếu trên hệ thống tim mạch -
    Poisoning by agents primarily affecting the cardiovascular system
    T47 Nhiễm độc do thuốc tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hóa - Poisoning
    by agents primarily affecting the gastrointestinal system
    T48 Nhiễm độc do thuốc tác động chủ yếu trên cơ trơn, cơ xương và hệ hô
    hấp - Poisoning by agents primarily acting on smooth and skeletal muscules
    and the respiratory system
    T49 Nhiễm độc do thuốc dùng tại chỗ tác động chủ yếu trên da và niêm mạc
    và do thuốc dùng chữa mắt, tai và rǎng - Poisoning by topical agents
    primarily affecting skin and mucous menbrane and ophtalmological,
    otorhinolaryngological and dental drugs
    T50 Nhiễm độc do thuốc lợi tiểu và các thuốc khác, chưa xác định, thuốc và
    chất sinh học - Poisoning by diuretics and other and unspecified drugs,
    medicaments and biological substances
    Tác dụng độc của chất chủ yếu không có nguồn gốc y học (T51-T65)-Toxic effects of substances chiefly nonmedicinal as to source
    T51 Tác dụng độc của cồn - Toxic effect of alcohol
    T52 Tác dụng độc của dung môi hữu cơ - Toxic effect of organic solvents
    T53 Tác dụng độc của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và thơm -
    Toxic effect of halogen derivatives of aliphatic and aromatic hydrocarbons
    T54 Tác dụng độc của chất ǎn mòn - Toxic effect of corrosive substances
    T55 Tác dụng độc của xà phòng và thuốc tẩy - Toxic effect of soaps and
    detergents
    T56 Tác dụng độc của kim loại - Toxic effect of metals
    T57 Tác dụng độc của chất vô cơ - Toxic effect of other inorganic
    substances
    T58 Tác dụng độc của carbon monoxid - Toxic effect of carbon monoxide
    T59 Tác dụng độc của khí khác, khói và hơi -Toxic effect of other gases,
    fumes and vapours
    T60 Tác dụng độc của thuốc trừ sâu - Toxic effect of pesticides
    T61 Tác dụng độc của các chất độc do ǎn đồ biển - Toxic effect of nocious
    substances eaten as seafood
    T62 Tác dụng độc của các chất độc do ǎn thực phẩm - Toxic effect of other
    noxious substances eaten as food
    T63 Tác dụng độc do tiếp xúc với động vật tiết nọc độc - Toxic effect of
    contact with venomous animals
    T64 Tác dụng độc do thực phẩm nhiễm aflatoxin và độc tố nấm khác - Toxic
    effect of aflatoxin and other mycotoxin food cotaminants
    T65 Tác dụng độc do chất khác và chưa xác định - Toxic effect of other and
    unspecified substances
    Tác dụng khác và chưa xác định của cǎn nguyên bên ngoài (T66-T78)-Other and unspecified effects of external causes
    T66 Tác dụng chưa xác định của tia xạ - Unspecifieed effects of radiation
    T67 Tác dụng do nhiệt và ánh sáng - Effects of heat and light
    T68 Hạ nhiệt độ - Hypothermia
    T69 Tác dụng khác của hạ nhiệt độ- Other effects of reduced temperature
    T70 Tác động của áp lực không khí và áp lực nước - Effects of air pressure
    and water pressure
    T71 Ngạt thở - Asphyxiation
    T73 Tác động của các thiếu hụt khác - Effects of other deprivation
    T74 Hội chứng đối xử sai trái - Maltreatement syndromes
    T75 Tác động của cǎn nguyên bên ngoài - Effects of other external causes
    T78 Tác động phụ không xếp loại ở nơi khác -Adverse effects , NEC
    Một vài biến chứng sớm của chấn thương (T79)-Certain early complications of trauma
    T79 Một vài biến chứng sớm của chấn thương, không xếp loại ở nơi khác -
    Certain early complication of trauma , NEC ( not elsewhere classified)
    Biến chứng của phẫu thuật và chǎm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác (T80-T88)-Complications of surgical and medical care, NEC
    T80 Biến chứng huyết quản sau tiêm truyền, truyền máu và tiêm thuốc -
    Complications following infusion infusion trasfusion and therapeutic
    injection
    T81 Biến chứng của thủ thuật, không xếp loại ở nơi khác - Complications of
    procedures NEC
    T82 Biến chứng của các thiết bị nhân tạo của tim và huyết quản, cấy và ghép
    - Complications of cardiacand vascular prostthetic device implants and
    grafts
    T83 Biến chứng của thiết bị nhân tạo cơ quan tiết niệu sinh dục, cấy và ghép
    - Complications of genitourinary prosthetic devices implants and grafts
    T84 Biến chứng của thiết bị chỉnh hình bên trong, cấy và ghép -
    Complications of internal orthopaedic prosthetic devices implants and grafts
    T85 Biến chứng của các thiết bị nhân tạo bên trong khác, cấy và ghép -
    Complications of other internal prosthetic devices implants and grafts
    T86 Thất bại và thải bỏ ghép phủ tạng và tổ chức - Failure and rejection of
    transplanted organs and tissues
    T87 Biến chứng nối lại và cắt cụt - Complications peculiar to reattchement
    and amputation
    T88 Biến chứng khác của phẫu thuật và chǎm sóc y tế không xếp loại ở nơi
    khác - Other complications of surgical and medical care NEC
    Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và hậu quả khác của cǎn nguyên từ bên ngoài (T90-T98)-Sequelae of injuries, of poisoning and other conseqances of external causes
    T90 Di chứng tổn thương đầu - Sequelae of injuries of haed
    T91 Di chứng tổn thương cổ và thân mình - Sequelae of injuries of neck and
    trunk
    T92 Di chứng tổn thương chi trên - Sequelae of injuries upper limb
    T93 Di chứng tổn thương chi dưới - Sequelae of injuries lower limb
    T94 Di chứng tổn thương và chưa xác định nhiều vùng cơ thể - Sequelae of
    injuries involving multiple and unspecified body regions
    T95 Di chứng bỏng, ǎn mòn và tổn thương do cóng lạnh - Sequelae of burns
    corrosions and frostbite
    T96 Di chứng nhiễm độc thuốc, dược phẩm và chất sinh học - Sequelae of
    poisoning by drugs medicaments and biological substances
    T97 Di chứng có tác động độc của chất nguồn chủ yếu không phải dược
    phẩm - Sequelae of toxic effects of substances chiefly nonmedicinal as tọ source
    T98 Di chứng do tác động khác và chưa xác định của cǎn nguyên từ bên
    ngoài - Sequelae of other and unspecified effects of external causes

  20. #19
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    CÁC NGUYÊN NHÂN NGOẠI SINH CỦA BỆNH VÀ TỬ VONG
    (V01-Y98)


    Tai nạn giao thông (V01-V99)- Transport accidents
    Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông (V01-V09) - Pedestrian
    injuried in transport accident
    V01 NĐB bị thương do va chạm với xe đạp -Pedestrian injuried in collision
    with pedal cycle
    V02 NĐB bị thương do va chạm với môtô 2-3 bánh -Pedestrian injuried in
    collision with two-or tthree wheeled motor vehicle
    V03 NĐB bị thương do va chạm với ô tô, xe tải thu nhặt, xe tải -Pedestrian
    injuried in collision with car, pick-up truck or van
    V04 NĐB bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng và xe buýt -Pedestrian
    injuried in collision with heavy transport vehicle or bus
    V05 NĐB bị thương do va chạm với tầu hỏa, ô tô ray -Pedestrian injuried in
    collision with railway train or railway vehicle
    V06 NĐB bị thương do va chạm với xe không động cơ khác -Pedestrian
    injuried in collision with other nomotor vehicle
    V09 NĐB bị thương trong những tai nạn (TN) xe cộ khác không xác định -
    Pedestrian injuried in other and unspecified transport accidents
    Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông (V10-V19)-Peedal cyclist injuried in transport accident
    V10 Người đi xe đạp bị thương vì va chạm với người đi bộ hay súc vật -
    Pedal cyclist injuried in collision with pedestrian or animal
    V11 Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với người đạp xe đạp khác -
    Pedal cyclist injuried in collision with other pedal cyclist
    V12 Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với mô tô 2-3 bánh - Pedal
    cyclist injuried in collision with two-or three wheeled motor vehicle
    V13 Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải thu góp và xe tải
    - Pedal cyclist injuried in collision with car, pick-up truck or van
    V14 Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tảihay xe buýt - Pedal
    cyclist injuried in collision with heavy transport vehicle or bus
    V15 Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tầu hoả, ô tô ray - Pedal
    cyclist injuried in collision with raiway train or railway or railway vehicle
    V16 Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe không động cơ khác -
    Pedal cyclist injuried in collision with other nonmotor vehicle
    V17 Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với vật cố định hay tĩnh vật -
    Pedal cyclist injuried in collision with fixed or stationary object
    V18 Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm -
    Pedal cyclist injuried in noncollision transport accident
    V19 Người đi xe đạp bị thương trong những tai nạn giao thông khác, không
    rõ đặc điểm - Pedal cyclist injuried in other and unspecified transport
    accident
    Người lái mô tô bị thương trong tai nạn giao thông (V20-V29)
    Motorcycle rider injuried in transport accident
    V20 Lái xe mô tô bị thương khi va chạm với người đi bộ hay súc vật -
    Motorcyclistrider injuried in collision with pedestrian or animal
    V21 Lái xe mô tô bị thương khi va chạm với xe đạp - Motorcyclistrider
    injuried in collision with pedal cycle
    V22 Lái xe mô tô bị thương khi va chạm với mô tô 2- 3 bánh -
    Motorcyclistrider injuried in collision with two or three-wheeled motor
    vehicle
    V23 Lái xe mô tô bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải thu nhặt hay xe tải -
    Motorcyclistrider injuried in collision with car, pick-up truck or van
    V24 Lái xe mô tô bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt -
    Motorcyclistrider injuried in collision with heavy transport vehicle or bus
    V25 Lái xe mô tô bị thương khi va chạm với tầu hoả, ô tô ray -
    Motorcyclistrider injuried in collision with railway train or railway vehicle
    V26 Lái xe mô tô bị thương khi va chạm với xe không động cơ khác -
    Motorcyclistrider injuried in collision with other nonmotor vehicle
    V27 Lái xe mô tô bị thương khi va chạm với vật cố định hay tĩnh vật -
    Motorcyclistrider injuried in collision with fixed or stationary object
    V28 Lái xe mô tô bị thương trong TNGT không có va chạm -
    Motorcyclistrider injuried in noncollision transport accident
    V29 Lái xe mô tô bị thương trong TNGT khác không rõ đặc điểm -
    Motorcyclistrider injuried in other and unspecified transport accident
    Người đi mô tô 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông (V30-V39)
    Occupant of three-wheeled motor vehicle injuried in transport accideent
    V30 Người đi xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với người đi bộ hay
    súc vật - Occupant of three-wheeled motor vehicle injuried in collision with
    pedestrian or animal
    V31 Người đi xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp - Occupant
    of three-wheeled motor vehicle injuried in collision with pedal cycle
    V32 Người đi xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với mô tô 2 hay 3
    bánh - Occupant of three-wheeled motor vehicle injuried in collision with
    two or three wheeled motor vehicle
    V33 Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải thu
    nhặt và xe tải - Occupant of three-wheeled motor vehicle injuried in
    collision with car pick-up truck or van
    V34 Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay
    xe buýt - Occupant of three-wheeled motor vehicle injuried in collision with
    heavy trans. vehicle, bus
    V35 Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với tầu hoả hây ô tô
    ray - Occupant of three-wheeled motor vehicle injuried in collision with
    railway train or rail vehicle
    V36 Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với xe có động cơ
    khác - Occupant of three-wheeled motor vehicle injuried in collision
    withother nonmotor vehicle
    V37 Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với vật cố định hay
    tĩnh vật - Occupant of three-wheeled motor vehicle injuried in collision with
    fixed or stationary object
    V38 Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông không
    có va chạm - Occupant of three-wheeled motor vehicle injuried in
    noncollision transport accident
    V39 Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông không
    khác không rõ đặc điểm - Occupant of three-wheeled motor vehicle injuried
    in other and unsp. trans. accident
    Người đi ô tô bị thương trong tai nạn giao thông (V40-V49)
    Car occupant injuried in transport accident
    V40 Người đi ô tô bị thương khi va chạm với người đi bộ hay súc vật - Car
    occupant injuried in collision with pedestrian or animal
    V41 Người đi ô tô bị thương khi va chạm với xe đạp - Car occupant injuried
    in collision with pedal cycle
    V42 Người đi ô tô bị thương khi va chạm với mô tô 2 -3 bánh - Car
    occupant injuried in collision with 2-3 wheeled motovehicle
    V43 Người đi ô tô bị thương khi va chạm với xe ô tô, xe tải thu nhặt hay xe
    tải - Car occupant injuried in collision with car, pick-up truck or van
    V44 Người đi ô tô bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt - Car
    occupant injuried in collision with heavy transport vehicle or bus
    V45 Người đi ô tô bị thương khi va chạm với tầu hoả__________, ô tô ray - Car
    occupant injuried in collision with railway train or railway vehicle
    V46 Người đi ô tô bị thương khi va chạm với xe không động cơ khác - Car
    occupant injuried in collision with other nonmotor vehicle
    V47 Người đi ô tô bị thương khi va chạm với vật cố định hay tĩnh vật - Car
    occupant injuried in collision with fixed or stationary
    V48 Người đi ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm -
    Car occupant injuried in noncollision transport accident
    V49 Người đi ô tô bị thương trong tai nạn giao thông khác và không rõ đặc
    điểm - Car occupant injuried in other and unspecified accidents
    Người đi xe tải thu góp hay xe tải (TTG-T) bị thương trong TNGT (V50-
    V59)-Occupant of pick-up truck or van injuried in transport accident
    V50 Người trên xe TTG-T bị thương do va chạm với người đi bộ hay súc vật
    - Occupant or pick-up truck or van injuried in collision with pedestrian or
    van
    V51 Người trên xe TTG-T bị thương do va chạm với xe đạp - Occupant or
    pick-up truck or van injuried in collision with pedal cycle
    V52 Người trên xe TTG-T bị thương do va chạm với môtô 2-3 bánh -
    Occupant or pick-up truck or van injuried in collision with 2-3 wheeled
    motor vehicle
    V53 Người trên xe TTG-T bị thương do va chạm với ô tô, TTG-T -
    Occupant or pick-up truck or van injuried in collision with car pick-up truck
    or van
    V54 Người trên xe TTG-T bị thương do va chạm với xe tải nặng hay xe buýt
    - Occupant of pick-up truckor van injuried in collision with heavy transport
    vehicle or bus
    V55 Người trên xe TTG-T bị thương do va chạm với tầu hoả, ô tô ray -
    Occupant or pick-up truck or van injuried in collision with railway train or
    railway vehicle
    V56 Người trên xe TTG-T bị thương do va chạm với xe không động cơ khác
    - Occupant or pick-up truck or van injuried in collision with other nonmotor
    vehicle
    V57 Người trên xe TTG-T bị thương do va chạm với vật cố định hay tĩnh
    vật - Occupant of pick-up truck or van injuried in collision with fixed or
    stationary object
    V58 Người trên xe TTG-T bị thương trong tai nạn giao thông không có va
    chạm - Occupant of pick-up truck or van injuried in noncollision transport
    accident
    V59 Người trên xe TTG-T bị thương trong tai nạn giao thông khác không rõ
    đặc điểm - Occupant or pick-up truck or van injuried in collision with van
    injuried in other or unspecified transport accident

    Người trên xe tải nặng (XTN) trong tai nạn giao thông (V60-V69)
    Occupant of heavytransport vehicle injuried in transport accident

    V60 Người trên XTN bị thương khi va chạm với người đi bộ hay súc vật -
    Occupant of heavy transport vehicle injuried in collision with pedestrian or
    animal
    V61 Người trên XTN bị thương khi va chạm với xe đạp - Occupant of heavy
    transport vehicle injuried in collision with pedal cycle
    V62 Người trên XTN bị thương khi va chạm với môtô 2-3 bánh - Occupant
    of heavy transport vehicle injuried in collision with 2-3 wheeled motor
    vehicle
    V63 Người trên XTN bị thương khi va chạm với ô tô, TTG-T - Occupant of
    heavy transport vehicle injuried in collision with car pick-up truck or van
    V64 Người trên XTN bị thương khi va chạm với XTN hay xe buýt -
    Occupant of heavy transport vehicle injuried in collision with heavy
    transport vehicle or bus
    V65 Người trên XTN bị thương khi va chạm với tầu hoả, ô tô ray -
    Occupant of heavy transport vehicle injuried in collision with railway train,
    railway vehicle
    V66 Người trên XTN bị thương khi va chạm với xe không động cơ khác -
    Occupant of heavy transport vehicle injuried in collision with other
    nonmotor vehicle
    V67 Người trên XTN bị thương khi va chạm với vật cố định hay tĩnh vật -
    Occupant of heavy transport vehicle injuried in collision with fixed or
    stationary object
    V68 Người trên XTN bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm -
    Occupant of heavy transport vehicle injuried in noncollision transport
    accident
    V69 Người trên XTN bị thương trong tai nạn giao thông khác không rõ đặc
    điểm - Occupant of heavy transport vehicle injuried in other and unspecified
    transport accident
    Người trên xe buýt (B) bị tai nạn giao thông (V70-V79)
    Bus occupant injuried in transport accident
    V70 Người trên xe B bị thương khi va chạm với người đi bộ hay súc vật -
    Bus occupant injuried in collision with pedestrian or animal
    V71 Người trên xe B bị thương khi va chạm với xe đạp - Bus occupant
    injuried in collision with pedal cycle
    V72 Người trên xe B bị thương khi va chạm với môtô 2-3 bánh - Bus
    occupant injuried in collision with 2-3 motorvehicle
    V73 Người trên xe B bị thương khi va chạm với ô tô, TTG-T - Bus occupant
    injuried in collision with car pick-up truck or van
    V74 Người trên xe B bị thương khi va chạm với XTN hay xe buýt - Bus
    occupant injuried in collision with heavy transport vehicle or bus
    V75 Người trên xe B bị thương khi va chạm với tầu hoả, ô tô ray - Bus
    occupant injuried in collision with railway train or railway vehicle
    V76 Người trên xe B bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác -
    Bus occupant injuried in collision with other nonmotor vehicle
    V77 Người trên xe B bị thương khi va chạm với vật cố định hay tĩnh vật -
    Bus occupant injuried in collision with fixed or stationary object
    V78 Người trên xe B bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm -
    Bus occupant injuried in noncollision transport accident
    V79 Người trên xe B bị thương trong tai nạn giao thông khác không rõ đặc
    điểm - Bus occupant injuried in other and unspecified transport accidents
    Tai nạn giao thông khác trên mặt đất (V80-V89)
    Other land transport accident
    V80 Người cưỡi súc vật hoặc đi xe súc vật kéo bị thương trong tai nạn giao
    thông - Animal rider or occupant of animal drawn vehicle injuried in
    transport accident
    V81 Người đi tầu hỏa hay ô tô ray bị thương trong tai nạn ghiao thông -
    Occupant of railwaytrain or railway vehicle injuried in transport accident
    V82 Người dùng xe điện bị thương trong tai nạn giao thông - Occupant of
    streetcar injuried in transport accident
    V83 Người đi xe đặc biệt sử dụng trong khuôn viên công nghiệp bị thương
    trong tai nạn giao thông - Occupant of special vehicle mainly used on
    industrial premises injuried in transport accident
    V84 Người đi xe đặc biệt sử dụng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn
    giao thông - Occupant of special vehicle mainly used in argriculture injuried
    in transport accident
    V85 Người đi xe đặc chủng xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông -
    Occupant of special construction vehicle injuried in transport accident
    V86 Người đi xe đặc chủng mọi địa hình hay xe có động cơ khác thiết kế
    nguyên thủy cho sử dụng ngoài quốc lộ bị thương trong tai nạn giao thông -
    Occupant of special all-terrain or other motorvehicle designed primary for
    off-road use, injuried in transport accident
    V87 Tai nạn xe cộ có biết đặc điểm nhưng không biết hình thức vận tải của
    nạn nhân - Traffic accident of specific type but victim's mode of transport
    unknown
    V88 tai nạn không phải xe cộ có biết loại nhưng không biết phương tiện giao
    thông của nạn nhân - Nontraffic accident of specified type but victim's mode
    of transport unknown
    V89 Tai nạn xe có hay không có động cơ không biết loại xe - Motor or
    nonmotor vehicle accident type of unspecified
    Tai nạn giao thông đường thủy (V90-V94) - Water transport accidents

    V90 Tai nạn đường thủy gây ngã xuống nước, ngập nước - Accident to
    watercraft causing drowning and submersion
    V91 Tai nạn phương tiện giao thông thủy gây thương tổn khác - Accident to
    watercraft causing other injuried
    V92 Ngã xuống nước hay ngập nước liên quan đến giao thông thủy không
    có tai nạn do phương tiện thuỷ - Water transport related drowning and
    submersion without accident to watercraft
    V93 Tai nạn phương tiện thủy không có tai nạn của phương tiện, không gây
    ngã xuống nước hay ngập nước - Accident on board watercraft without
    accident to watercraft, not causing drowning and submersion
    V94 Các tai nạn giao thông không rõ đặc điểm khác - Other and unspecified
    watertransport accident
    Tai nạn giao thông hàng không và vũ trụ (V95-V97) - Air and space
    transport accident
    V95 Tai nạn do phương tiện bay có động cơ gây tổn thương cho người đi -
    Accident to powered aircraft causing injury occupant
    V96 Tai nạn của phương tiện bay không động cơ làm bị thương người trên
    tàu - Accident to nonpowered aircraft causing injury occupant
    V97 Các tai nạn phương tiện bay khác có biết đặc điểm - Other specified air
    transport accident

    Tai nạn giao thông không rõ đặc điểm khác (V98-V99) -Other and
    unspecified transport accidents

    V98 Các tai nạn giao thông khác - Other specified transport accident
    V99 Tai nạn giao thông không rõ đặc điểm - Unspecified transport accident

  21. #20
    Admin diendanhiv.vn
    ( Sanh năm 1971 ) 17 năm trong chuyên môn tư vấn HIV miễn phí
    Tuanmecsedec's Avatar
    Ngày tham gia
    29-08-2007
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Giấy chứng nhận tham vấn số : 041/UB AIDS - TV do ủy ban phòng chống HIV/AIDS TPHCM.
    Bài viết
    104,498
    Cảm ơn
    1,927
    Được cảm ơn: 21,247 lần
    Các nguyên nhân bên ngoài khác của tai nạn chấn thương (W00-X59)
    Other external cause of accidental injuries injuries

    Ngã (W00-W19) Falls

    W00 Ngã trên cùng một mặt bằng liên quan đến bǎng tuyết -Fall on same
    level involving ice and snow
    W01 trượt, vấp và lộn nhào - Fall on same level from slipping, stumbling
    W02 Ngã liên quan đến trượt bǎng, ski, trượt patanh hay trên thanh trượt -Fall involving ice-skates skis, roller skates or skate boards
    W03 Ngã trên cùng một mặt bằng do va chạm với, bị đẩy bới người khác -
    Other faall on same level due to collision with or pushing by another person
    W04 Ngã khi đang được người khác bế - Fall while being carried level or
    supported by other person
    W05 Ngã liên quan đến ghế xe đẩy - Fall involving wheelchair
    W06 Ngã liên quan đến giường - Fall involving bed
    W07 Ngã ghế - Fall involving chair
    W08 đạc khác - Fall involving other funiture
    W09 Ngã liên quan đến đồ chơi ở sân - Fall involving playground
    equipment
    W10 Ngã lên và từ bậc thang, bậc thềm - Fall on and from stairs and steps
    W11 Ngã trên và từ thang - Fall on and from ladder
    W12 Ngã trên và từ giàn giáo - Fall on and from scaffolding
    W13 Ngã từ, ra ngoài hay qua nhà, kiến trúc - Fall from out of or through
    building or structure
    W14 Ngã cây -Fall from tree
    W15 Ngã vách đá -Fall from cliff
    W16 Nhẩy lao đầu hay nhẩy xuống nước gây chấn thương khác ngã xuống
    nước hay ngập nước - Diving or jumping into water causing injury other
    than drowning or submersion
    W17 Ngã từ một mức này đến một mức khác - Other fall from one level to
    another
    W18 Ngã khác cùng mức - Other fall on same level
    W19 Ngã không rõ đặc điểm - Unspecified fall
    Tác dụng của lực cơ học bất động (W20-W49)
    Exposure to inanimate mechanical forces
    W20 Bị tác động của vật ném, tung hay đang rơi - Struck by thown,
    projected or falling object
    W21 Va phải hay bị đập bởi dụng cụ thể thao - Stricking against or struck by
    sport equipment
    W22 Tai nạn do các vật khác đập trở lại - Stricking against or struck by
    otherobjects
    W23 Bị bắt, kẹp, ép hay cấu trong hay giữa các vật - Caught , cruched
    jammed or pinched in or between object
    W24 Tiếp xúc với dụng cụ nâng, truyền không được xếp loại ở nơi khác -
    Contact with lifting and transmission device NEC
    W25 Tiếp xúc với kính nhọn - Contact with sharp glass
    W26 Tiếp xúc với dao, kiếm, dao gǎm - Contact with knife sword or dagger
    W27 Tiếp xúc với dụng cụ thủ công không động cơ -Contact with
    nonpowered and tool
    W28 Tiếp xúc với máy xén cỏ -Contact with powered lawnnower
    W29 Tiếp xúc với dụng cụ thủ công có động cơ khác và máy nội trợ -
    Contact with other powered hand tools and houshold machinery
    W30 Tiếp xúc với máy nông nghiệp - Contact with argricultural machinery
    W31 Tiếp xúc với máy khác không rõ đặc điểm - Contact with other
    machinery
    W32 Đạn súng tay - Handgun discharge
    W33 Đạn súng có rãnh xoắn, súng ngắn, súng dài - Rifle, shortgun, and
    largerfirearm discharge
    W34 Đạn súng tay khác không rõ đặc điểm - Discharge from other and
    unspecified firearms
    W35 Nổ vỡ bình hơi nước - Explosion and rupture of boiler
    W36 Nổ vỡ bình ga - Explosion and rupture of gasecylinder
    W37 Nổ và vỡ lốp, ống dẫn hay vòi có điều hòa áp lực - Explosion and
    rupture of pressurized type pipe or hose
    W38 Nổ và vỡ các dụng cụ khác không rõ đặc điểm có điều hòa áp lực -
    Explosion and rupture of other specified pressurized device
    W39 Nổ pháo hoa - Discharge of firework
    W40 Nổ vật tư khác - Explosion of other materials
    W41 Bị ảnh hưởng bởi tia áp lực cao - Exposure to high pressure jet
    W42 ảnh hưởng tiếng ồn - Explosure to noise
    W43 ảnh hưởng độ rung - Explosure to vibriation
    W44 Dị vật vào trong hay đi qua mắt hoặc các lỗ tự nhiên - Foreign body
    entering into or through eye or natural orifice
    W45 Dị vật vào qua da - Foreign body or object entering though skin
    W49 Bị ảnh hưởng của lực cơ học bất động khác không rõ đặc điểm -
    Exposure to other and unspecified inanimate machanic force
    Ảnh hưởng của lực cơ học chuyển động (W50-W64)-Exposure to inanimate
    machanic force
    W50 Bị người khác đập đánh, đá, vặn, cắn, cào - Hit , struck, kicked,
    twisted, biten or scartched by another person
    W51 Bị người khác đánh đánh lại hay húc vào - Stricking against or bumped
    into by another
    W52 Bị đám đông hay đám người chạy tán loạn ép, đẩy hay dẫm lên -
    Crushed pushed and steped on by crowd or human stampede
    W53 Chuột cắn - Bitten by rat
    W54 Bị chó cắn, đả thương - Bitten or struck by dog
    W55 Cắn, đả thương do loài động vật có vú khác - Bitten or struck by other
    animals
    W56 Tiếp xúc với động vật có vú ở dưới nước - Contact with marine animal
    W57 Bị côn trùng không có nọc và các loài tiết túc không có nọc độc cắn
    hay đốt - Contactor stung by nonvenomous insect and other nonvenomous
    arthropods
    W58 Bị cá sấu, cá sấu Mỹ cắn hay đả thương - Bitten or struck by crocodile
    or alligator
    W59 Bị loài bò sát khác cắn hay kẹp - Bitten or struck by other reptiles
    W60 Tiếp xúc với các cây gai, gai, lá nhọn -Contact with plant thorns and
    sharp leaves
    W64 Bị ảnh hưởng của lực cơ học không xác định do chuyển động -
    Exposure to other and unspecified animate mechanical force
    Tai nạn ngã xuống nước và ngập nước (NXN-NN) (W65-W74)- Accident
    drowning and submersion
    W65 NXN-NN khi ở trong bồn tắm - Drowning and submersion while in
    bath-tub
    W66 NXN-NN sau khi ngã vào bồn tắm - Drowning and submersion
    following fall into bath-tub
    W67 NXN-NN khi ở bể bơi - Drowning and submersion while in swimming
    pool
    W68 NXN-NN sau khi ngã vào bể bơi - Drowning and submersion fall into
    swimming -pool
    W69 NXN-NN ở trong nước tự nhiên - Drowning and submersion while in
    naturalwater into natural water
    W70 NXN-NN sau khi ngã xuống nước tự nhiên - Drowning and
    submersion following fall into natural water
    W73 NXN-NN khác có rõ đặc điểm - Other specified drowning and
    submersion
    W74 NXN-NN không rõ đặc điểm - Unspecified drowning and submersion
    Các tai nạn đe doạ thở khác (W75-W84) - Other accident threats to
    breathing
    W75 Tai nạn ngạt thở, nghẹt thở trên giường - Accident suffocation and
    strangulation in bed
    W76 Tai nạn treo và thắt nghẹt khác - Other accident hanging and
    strangulation
    W77 Đe doạ thở do sụt đất, đất rơi và các chất khác - Threat to breathing
    due to cave in falling earth and other substances
    W78 Hít phải các chất chứa trong dạ dầy - Inhalation of gastric contents
    W79 Hít và nuốt thức ǎn gây tắc đường hô hấp - Inhalation and ingestion of
    of foot causing obstruction of respiratory tract
    W80 Hít và nuốt vật khác gây tắc đường hô hấp - Inhalation and ingestion of
    other objects causing obstruction of respiratory tract
    W81 Bị nhốt, mắc bẫy trong môi trường oxy thấp - Confined to or trapped in
    a low oxygen environment
    W83 Các đe doạ thở khác, biết đặc điểm - Other specified threaths to
    breathing
    W84 Đe doạ thở không rõ đặc điểm - Unspecified threat to breathing
    Phơi nhiễm dòng điện, phóng xạ và nhiệt độ áp lực không khí bao quanh quá
    mức (W85-W99)-Exposure to electric current radiation and extreme ambian air temperature and pressure
    W85 Phơi nhiễm dây tải điện - Exposure to electric transmission lines
    W86 Phơi nhiễm dòng điện biết rõ đặc điểm khác - Exposure to other
    specified electric current
    W87 Phơi nhiễm dòng điện không rõ đặc điểm - Exposure to unspecified
    elctric current
    W88 Phơi nhiễm tia xạ ion hóa - Exposure to ionizing radiation
    W89 Phơi nhiễm ánh sáng nhìn thấy nhân tạo và ánh sáng cực tím -
    Exposure to man-made visible and ultraviolet light
    W90 Phơi nhiễm tia xạ ion hoá khác - Exposure to other nonionizing
    radiation
    W91 Phơi nhiễm tia xạ không rõ đặc điểm - Exposure to unspecified type of
    radiation
    W92 Phơi nhiễm nhiệt độ nhân tạo cao quá mức - Exposure to excessive
    heat of manmade origin
    W93 Phơi nhiễm nhiệt độ nhân tạo lạnh quá mức - Exposure to excessive
    cold of manmade origin
    W94 Phơi nhiễm không khí cao áp, hạ áp và thay đổi áp lực - Exposure to to
    high and low air pressure and changes in air pressure
    W99 Phơi nhiễm các môi trường nhân tạo khác không rõ đặc điểm -
    Exposure to other and unspecified man-made environmental factors

Trang 1 của 2 12 CuốiCuối

Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Có 3 người đang xem chủ đề. (0 thành viên và 3 khách)

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •